Công ty Cổ phần Gạch Ngói Nhị Hiệp (NHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NHC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gạch Ngói Nhị Hiệp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1291 toàn thị trường và thứ 223/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
69,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
98,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,43%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.051
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,22 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.700
Khối lượng nước ngoài bán20.164

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gạch Ngói Nhị Hiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gạch Ngói Nhị Hiệp
Mã chứng khoán
NHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/11/2000
Ngày niêm yết
17/06/2009
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hồng Châu
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Số 34 đường ĐT 743 - P. Tân Đông Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 374 9080

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất gạch ngói xây dựng chất lượng cao các loại từ đất sét.

- Kinh doanh chế biến đá các loại, cho thuê mặt bằng kinh doanh và hoạt động bến thủy nội địa.

Chỉ số tài chính NHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.782 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.218 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,17%
Biên lợi nhuận gộp9,84%
Biên lợi nhuận ròng5,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,34%

Kết quả kinh doanh NHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần98,89 tỷ49,64 tỷ13,62 tỷ33,38 tỷ
Giá vốn hàng bán89,16 tỷ42,66 tỷ8,52 tỷ20,49 tỷ
Lợi nhuận gộp9,73 tỷ6,97 tỷ5,10 tỷ12,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,35 tỷ1,47 tỷ-424,69 triệu3,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,37 tỷ523,62 triệu-1,04 tỷ3,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,35 tỷ548,86 triệu-1,02 tỷ3,00 tỷ
EBITDA9,16 tỷ4,76 tỷ1,77 tỷ5,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản87,07 tỷ94,12 tỷ64,92 tỷ60,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn23,12 tỷ24,96 tỷ53,74 tỷ47,75 tỷ
Tài sản dài hạn63,95 tỷ69,17 tỷ11,18 tỷ13,10 tỷ
Nợ phải trả26,42 tỷ39,24 tỷ10,52 tỷ2,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu60,65 tỷ54,88 tỷ54,40 tỷ58,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,23 tỷ12,05 tỷ-397,98 triệu-2,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,60 tỷ666,52 triệu-3,86 tỷ7,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính16,07 tỷ-7,44 tỷ4,70 tỷ-10,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ692,32 triệu5,28 tỷ443,37 triệu-5,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,00 tỷ8,31 tỷ3,03 tỷ2,59 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần30,10 tỷ23,85 tỷ18,62 tỷ26,03 tỷ
Lợi nhuận gộp2,85 tỷ3,01 tỷ1,57 tỷ3,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế610,13 triệu934,02 triệu2,50 triệu872,13 triệu
LNST công ty mẹ612,45 triệu937,63 triệu6,65 triệu875,62 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,81 tỷ
Các khoản dự phòng
-30,78 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-395,31 triệu
Chi phí đi vay
812,79 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,57 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-812,79 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-400,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-87,41 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-30,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
138,89 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
225,52 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
18,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,93 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
16,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
692,32 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về NHC

NHC là công ty gì?
NHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gạch Ngói Nhị Hiệp, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700358798. Trụ sở tại Số 34 đường ĐT 743 - P. Tân Đông Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NHC bắt đầu giao dịch ngày 17/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/11/2000.
Vốn hóa của NHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NHC đạt 69,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1291 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 98,89 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,37 tỷ, ROE 8,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hồng Châu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700358798.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ