Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng (NDX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NDX
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/07/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1297 toàn thị trường và thứ 225/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
67,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
75,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,15%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.900 đ
Khối lượng bình quân phiên8.596
Giá trị giao dịch bình quân phiên51,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua35.300
Khối lượng nước ngoài bán17.700

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
Mã chứng khoán
NDX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/02/2008
Ngày niêm yết
17/07/2013
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Lương Thanh Viên
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES Đà Nẵng
Địa chỉ
Số 31 Núi Thành - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 363 1157
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, cầu cảng.

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh bất động sản, dịch vụ bất động sản..

Chỉ số tài chính NDX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu540 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.510 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,63%
Biên lợi nhuận gộp8,30%
Biên lợi nhuận ròng7,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,68%

Kết quả kinh doanh NDX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần75,01 tỷ48,57 tỷ114,22 tỷ178,47 tỷ
Giá vốn hàng bán68,78 tỷ48,74 tỷ109,78 tỷ160,57 tỷ
Lợi nhuận gộp6,22 tỷ-170,38 triệu4,45 tỷ17,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,92 tỷ226,99 triệu5,21 tỷ13,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,37 tỷ66,07 triệu3,79 tỷ9,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,40 tỷ157,18 triệu4,11 tỷ9,53 tỷ
EBITDA12,00 tỷ5,30 tỷ10,01 tỷ17,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản204,01 tỷ213,55 tỷ231,72 tỷ230,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn152,12 tỷ139,95 tỷ153,23 tỷ147,46 tỷ
Tài sản dài hạn51,89 tỷ73,60 tỷ78,50 tỷ83,49 tỷ
Nợ phải trả78,91 tỷ93,66 tỷ108,12 tỷ102,05 tỷ
Vốn chủ sở hữu125,10 tỷ119,88 tỷ123,60 tỷ128,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,72 tỷ8,57 tỷ-25,33 tỷ-16,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,16 tỷ6,54 tỷ7,11 tỷ3,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,26 tỷ-11,70 tỷ14,15 tỷ10,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,14 tỷ3,42 tỷ-4,07 tỷ-1,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,74 tỷ4,60 tỷ1,18 tỷ5,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,71 tỷ17,89 tỷ7,08 tỷ18,86 tỷ
Lợi nhuận gộp818,80 triệu2,01 tỷ45,64 triệu2,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-709,98 triệu1,91 tỷ166,05 triệu2,23 tỷ
LNST công ty mẹ-739,54 triệu1,91 tỷ182,86 triệu2,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,08 tỷ
Các khoản dự phòng
145,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,39 tỷ
Chi phí đi vay
2,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,09 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-138,71 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
276,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-117,48 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-325,16 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-747,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,99 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,89 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
62,01 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-56,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,73 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về NDX

NDX là công ty gì?
NDX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400620833. Trụ sở tại Số 31 Núi Thành - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu NDX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDX bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2013 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/02/2008.
Vốn hóa của NDX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDX đạt 67,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1297 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 75,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,37 tỷ, ROE 4,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Lương Thanh Viên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES Đà Nẵng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400620833.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ