Công ty Cổ phần Đầu tư MST (MST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MST
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư MST là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 473 toàn thị trường và thứ 58/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.000 đ
+500 đ (+6,67%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
855,00 tỷ
114.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.136 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,51%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MST

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.000 đ
Khối lượng bình quân phiên3.179.111
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,80 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua26.818.650
Khối lượng nước ngoài bán26.458.765

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư MST

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư MST
Mã chứng khoán
MST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/05/2016
Vốn điều lệ
1.136 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
114.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Huy Quang
Tổng giám đốc
Ông Phan Duy Dũng
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Số 2 ngõ 159 phố Tây Sơn - X. Đan Phượng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6674 4305

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà, công trình dân dụng, khu công nghiệp và khu đô thị, giao thông các loại..

- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, hạ tầng giao thông, công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, đô thị..

- Mua bán, cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ ngành sản xuất vật liệu xây dựng, bán lẻ ô tô con, bán buôn ô tô,..

- Đại lý ký gửi, mua bán hàng hóa,.

Chỉ số tài chính MST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 114.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu200 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.273 đ
P/E — giá trên lợi nhuận37,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,71%
Biên lợi nhuận gộp1,20%
Biên lợi nhuận ròng1,51%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,42%

Kết quả kinh doanh MST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,51 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ374,83 tỷ
Giá vốn hàng bán1,49 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ342,18 tỷ
Lợi nhuận gộp18,10 tỷ27,26 tỷ6,01 tỷ32,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,60 tỷ22,99 tỷ-38,35 tỷ81,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,79 tỷ17,14 tỷ68,30 tỷ72,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,79 tỷ17,14 tỷ68,30 tỷ72,30 tỷ
EBITDA28,77 tỷ23,16 tỷ-37,86 tỷ86,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,20 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,93 nghìn tỷ894,33 tỷ203,33 tỷ291,16 tỷ
Tài sản dài hạn1,27 nghìn tỷ856,24 tỷ1,02 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,03 nghìn tỷ901,91 tỷ387,12 tỷ467,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,17 nghìn tỷ848,66 tỷ831,85 tỷ834,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh357,63 tỷ-163,54 tỷ54,39 tỷ184,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-777,29 tỷ-11,96 tỷ13,94 tỷ-101,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính563,45 tỷ177,11 tỷ-67,92 tỷ-107,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ143,80 tỷ1,60 tỷ407,51 triệu-24,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ147,03 tỷ3,23 tỷ1,62 tỷ3,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần393,24 tỷ383,50 tỷ364,21 tỷ367,28 tỷ
Lợi nhuận gộp2,47 tỷ3,97 tỷ8,91 tỷ2,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,53 tỷ5,27 tỷ7,27 tỷ4,22 tỷ
LNST công ty mẹ7,53 tỷ5,27 tỷ7,27 tỷ4,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
168,70 triệu
Các khoản dự phòng
5,73 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-184,62 tỷ
Chi phí đi vay
161,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-243,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-101,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
868,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-160,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
357,63 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,22 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
347,01 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
90,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-777,29 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
376,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,51 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,33 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
563,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
143,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
147,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MST

MST là công ty gì?
MST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư MST, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103983390. Trụ sở tại Số 2 ngõ 159 phố Tây Sơn - X. Đan Phượng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MST bắt đầu giao dịch ngày 10/05/2016 trên HNX.
Vốn hóa của MST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MST đạt 855,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 114.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 473 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,51 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,79 tỷ, ROE 1,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Huy Quang. Tổng giám đốc: Ông Phan Duy Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103983390.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ