Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần miền Đông là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 710 toàn thị trường và thứ 102/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 48.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.819 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 173,95 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 6.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.300 |
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, đường dây và trạm biến thế điện, các công trình cấp thoát nước.
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, điện, nước, kinh doanh BĐS.
- Khai thác khoáng sản, sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị, VLXD...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.916 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.755 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,94 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,22 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 24,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,38% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,89% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,08% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 240,79 tỷ | 228,71 tỷ | 277,00 tỷ | 360,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 157,81 tỷ | 175,54 tỷ | 221,26 tỷ | 291,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 82,79 tỷ | 53,14 tỷ | 55,74 tỷ | 69,40 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 47,58 tỷ | 5,69 tỷ | -34,55 tỷ | 24,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,08 tỷ | 3,98 tỷ | -36,49 tỷ | 21,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 43,08 tỷ | 3,98 tỷ | -36,49 tỷ | 21,63 tỷ |
| EBITDA | 51,04 tỷ | 9,56 tỷ | -30,70 tỷ | 27,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 369,38 tỷ | 325,97 tỷ | 354,98 tỷ | 394,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 197,71 tỷ | 224,83 tỷ | 270,90 tỷ | 307,80 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 171,67 tỷ | 101,14 tỷ | 84,08 tỷ | 86,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 196,07 tỷ | 195,74 tỷ | 228,72 tỷ | 224,10 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 173,31 tỷ | 130,23 tỷ | 126,26 tỷ | 170,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 92,21 tỷ | 39,74 tỷ | -20,44 tỷ | 3,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -78,61 tỷ | -19,76 tỷ | -1,71 tỷ | -9,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,42 tỷ | -12,66 tỷ | 9,33 tỷ | 10,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15,02 tỷ | 7,32 tỷ | -12,83 tỷ | 5,20 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38,18 tỷ | 23,15 tỷ | 15,83 tỷ | 28,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 96,12 tỷ | 60,13 tỷ | 42,39 tỷ | 22,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,88 tỷ | 21,37 tỷ | 11,41 tỷ | 7,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 25,89 tỷ | 13,71 tỷ | 2,82 tỷ | 194,84 triệu |
| LNST công ty mẹ | 25,89 tỷ | 13,71 tỷ | 2,82 tỷ | 194,84 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.