Công ty Cổ phần miền Đông (MDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MDG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần miền Đông là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 710 toàn thị trường và thứ 102/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.950 đ
+950 đ (+2,71%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
385,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
109 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
240,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
43,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,89%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MDG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)48.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.200 đ
Khối lượng bình quân phiên4.819
Giá trị giao dịch bình quân phiên173,95 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.700
Khối lượng nước ngoài bán1.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần miền Đông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần miền Đông
Mã chứng khoán
MDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/02/2006
Ngày niêm yết
12/01/2011
Vốn điều lệ
109 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Văn Lãnh
Tổng giám đốc
Ông Lê Đức Dũng
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Đường Số 1 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6371

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, đường dây và trạm biến thế điện, các công trình cấp thoát nước.

- Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, điện, nước, kinh doanh BĐS.

- Khai thác khoáng sản, sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị, VLXD...

Chỉ số tài chính MDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.916 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.755 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,66%
Biên lợi nhuận gộp34,38%
Biên lợi nhuận ròng17,89%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,08%

Kết quả kinh doanh MDG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần240,79 tỷ228,71 tỷ277,00 tỷ360,82 tỷ
Giá vốn hàng bán157,81 tỷ175,54 tỷ221,26 tỷ291,43 tỷ
Lợi nhuận gộp82,79 tỷ53,14 tỷ55,74 tỷ69,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD47,58 tỷ5,69 tỷ-34,55 tỷ24,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,08 tỷ3,98 tỷ-36,49 tỷ21,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ43,08 tỷ3,98 tỷ-36,49 tỷ21,63 tỷ
EBITDA51,04 tỷ9,56 tỷ-30,70 tỷ27,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản369,38 tỷ325,97 tỷ354,98 tỷ394,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn197,71 tỷ224,83 tỷ270,90 tỷ307,80 tỷ
Tài sản dài hạn171,67 tỷ101,14 tỷ84,08 tỷ86,74 tỷ
Nợ phải trả196,07 tỷ195,74 tỷ228,72 tỷ224,10 tỷ
Vốn chủ sở hữu173,31 tỷ130,23 tỷ126,26 tỷ170,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh92,21 tỷ39,74 tỷ-20,44 tỷ3,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-78,61 tỷ-19,76 tỷ-1,71 tỷ-9,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,42 tỷ-12,66 tỷ9,33 tỷ10,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,02 tỷ7,32 tỷ-12,83 tỷ5,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,18 tỷ23,15 tỷ15,83 tỷ28,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần96,12 tỷ60,13 tỷ42,39 tỷ22,84 tỷ
Lợi nhuận gộp43,88 tỷ21,37 tỷ11,41 tỷ7,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,89 tỷ13,71 tỷ2,82 tỷ194,84 triệu
LNST công ty mẹ25,89 tỷ13,71 tỷ2,82 tỷ194,84 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
46,98 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,46 tỷ
Các khoản dự phòng
-182,35 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,66 tỷ
Chi phí đi vay
5,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
53,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
41,24 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
346,85 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-5,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-92,45 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-948,22 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
92,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-76,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,34 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
478,97 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-78,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
150,82 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-149,40 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MDG

MDG là công ty gì?
MDG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần miền Đông, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600256545. Trụ sở tại Đường Số 1 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu MDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MDG bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/02/2006.
Vốn hóa của MDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MDG đạt 385,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 710 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 240,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 43,08 tỷ, ROE 24,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Văn Lãnh. Tổng giám đốc: Ông Lê Đức Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600256545.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ