Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam (MCO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MCO
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1526 toàn thị trường và thứ 298/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.200 đ
-300 đ (-6,67%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
18,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
41 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
32,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,02 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,25%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MCO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.200 đ
Khối lượng bình quân phiên12.933
Giá trị giao dịch bình quân phiên100,60 triệu
Khối lượng nước ngoài mua15.800
Khối lượng nước ngoài bán12.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
Mã chứng khoán
MCO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/08/2003
Ngày niêm yết
21/12/2006
Vốn điều lệ
41 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quốc Tú
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Hương
Đơn vị kiểm toán
VPAudit
Địa chỉ
Số 15 - Ngõ 45 Hào Nam - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3537 3241

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình giao thông như cầu, đường, sân bay, bến cảng, san lấp mặt bằng.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi và đường điện đến 35KV.

- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hoá, dịch vụ du lịch, khách sạn, vui chơi giải trí..

Chỉ số tài chính MCO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu21 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.318 đ
P/E — giá trên lợi nhuận219,47 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,08%
Biên lợi nhuận gộp-50,62%
Biên lợi nhuận ròng0,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,92 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,80%

Kết quả kinh doanh MCO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần32,68 tỷ54,94 tỷ80,80 tỷ72,28 tỷ
Giá vốn hàng bán49,23 tỷ48,59 tỷ78,11 tỷ66,07 tỷ
Lợi nhuận gộp-16,55 tỷ6,35 tỷ2,69 tỷ6,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-20,70 tỷ-88,55 triệu109,39 triệu99,10 triệu
Lợi nhuận sau thuế82,02 triệu204,87 triệu314,58 triệu213,85 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ82,02 triệu204,87 triệu314,58 triệu213,85 triệu
EBITDA-18,65 tỷ1,49 tỷ1,02 tỷ891,55 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản102,06 tỷ127,61 tỷ148,84 tỷ136,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn70,23 tỷ78,96 tỷ97,94 tỷ89,22 tỷ
Tài sản dài hạn31,82 tỷ48,65 tỷ50,90 tỷ46,78 tỷ
Nợ phải trả48,79 tỷ74,42 tỷ95,85 tỷ83,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu53,27 tỷ53,19 tỷ52,98 tỷ52,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh301,19 triệu3,01 tỷ5,51 tỷ1,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,81 tỷ152,99 triệu-7,34 tỷ4,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,19 tỷ-8,39 tỷ45,76 triệu1,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,68 tỷ-5,23 tỷ-1,79 tỷ6,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,19 tỷ3,51 tỷ8,73 tỷ10,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần9,96 tỷ2,27 tỷ13,28 tỷ-302,50 triệu
Lợi nhuận gộp2,76 tỷ753,63 triệu903,86 triệu702,13 triệu
Lợi nhuận sau thuế22,13 triệu26,12 triệu30,51 triệu-30,51 triệu
LNST công ty mẹ22,13 triệu26,12 triệu30,51 triệu-30,51 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
178,81 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,05 tỷ
Các khoản dự phòng
240,46 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,31 triệu
Chi phí đi vay
675,40 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
27,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-33,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
62,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-300,21 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-133,93 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
301,19 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,20 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,31 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,81 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,24 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MCO

MCO là công ty gì?
MCO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101413483. Trụ sở tại Số 15 - Ngõ 45 Hào Nam - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MCO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MCO bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/08/2003.
Vốn hóa của MCO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MCO đạt 18,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1526 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MCO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 32,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,02 triệu, ROE 0,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MCO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quốc Tú. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Hương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VPAudit.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101413483.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ