Công ty Cổ phần Lilama 18 (LM8)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LM8
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lilama 18 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1060 toàn thị trường và thứ 182/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
130,50 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
94 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,06%
Số lao động
958
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LM8

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.050 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.900 đ
Khối lượng bình quân phiên1.134
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,66 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lilama 18

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lilama 18
Mã chứng khoán
LM8
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/12/2006
Ngày niêm yết
15/11/2010
Vốn điều lệ
94 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
958 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hồng Sỹ
Tổng giám đốc
Ông Ngô Quang Định
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 9-19 Hồ Tùng Mậu - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 8490

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp, đường dây tải điện, trạm biến thế điện, lắp ráp máy móc thiết bị cho các công trình.

- Sản xuất và mua bán vật tư, đất đèn, que hàn, cấu kiện kim loại cho xây dựng.

- Sản xuất vật liệu xây dựng….

Chỉ số tài chính LM8

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.799 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)34.001 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,17%
Biên lợi nhuận gộp9,23%
Biên lợi nhuận ròng1,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,82%

Kết quả kinh doanh LM8 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,52 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,38 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp140,39 tỷ101,11 tỷ113,28 tỷ109,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD49,41 tỷ17,78 tỷ18,71 tỷ23,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,19 tỷ16,39 tỷ11,83 tỷ14,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,19 tỷ16,39 tỷ11,83 tỷ14,51 tỷ
EBITDA71,12 tỷ41,95 tỷ44,45 tỷ49,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,38 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,27 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn114,03 tỷ133,34 tỷ157,71 tỷ167,66 tỷ
Nợ phải trả1,07 nghìn tỷ882,55 tỷ921,83 tỷ1,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu306,01 tỷ303,14 tỷ297,80 tỷ298,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-183,29 tỷ80,43 tỷ198,90 tỷ63,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,65 tỷ-474,73 triệu3,07 tỷ20,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính146,45 tỷ-59,20 tỷ-197,68 tỷ-86,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-33,19 tỷ20,76 tỷ4,29 tỷ-2,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,95 tỷ37,14 tỷ16,38 tỷ12,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần275,84 tỷ468,53 tỷ415,63 tỷ308,25 tỷ
Lợi nhuận gộp24,72 tỷ36,89 tỷ28,15 tỷ43,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,25 tỷ6,23 tỷ5,58 tỷ230,62 triệu
LNST công ty mẹ2,25 tỷ6,23 tỷ5,58 tỷ230,62 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,71 tỷ
Các khoản dự phòng
49,16 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
175,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,27 tỷ
Chi phí đi vay
32,82 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
118,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-210,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-45,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-16,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,10 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-32,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,66 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-183,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,87 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,28 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-100,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,34 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,43 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,27 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,14 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
146,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-33,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
37,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LM8

LM8 là công ty gì?
LM8 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lilama 18, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300390921. Trụ sở tại Số 9-19 Hồ Tùng Mậu - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu LM8 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LM8 bắt đầu giao dịch ngày 15/11/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/12/2006.
Vốn hóa của LM8 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LM8 đạt 130,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1060 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LM8 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,19 tỷ, ROE 5,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LM8?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hồng Sỹ. Tổng giám đốc: Ông Ngô Quang Định. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300390921.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ