Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện (LCD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LCD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1555 toàn thị trường và thứ 311/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,60 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
15 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
54,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
154,23 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,29%
Số lao động
75
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LCD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.600 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện
Mã chứng khoán
LCD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/01/2004
Ngày niêm yết
15/11/2010
Vốn điều lệ
15 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
75 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Đại
Tổng giám đốc
Ông Vũ Hoàng Tùng
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
434-436 Nguyễn Trãi - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3554 3792

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình thủy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế, lắp ráp các thiết bị công trình.

- Thiết kế các công trình, các dây chuyền sản xuất: vật liệu xây dựng, giấy và chế biến lương thực thực phẩm.

- Thí nghiệm, kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống thiết bị đo lường và điều khiển tự động.

- Lắp đặt các thiết bị công nghệ tự động, công nghệ môi trường, xử lý nước sinh hoạt..

Chỉ số tài chính LCD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu154 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.684 đ
P/E — giá trên lợi nhuận81,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,15%
Biên lợi nhuận gộp16,19%
Biên lợi nhuận ròng0,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,02%

Kết quả kinh doanh LCD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần54,06 tỷ37,68 tỷ35,54 tỷ38,12 tỷ
Giá vốn hàng bán45,31 tỷ27,42 tỷ23,57 tỷ28,16 tỷ
Lợi nhuận gộp8,75 tỷ10,25 tỷ11,97 tỷ9,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-344,94 triệu-22,18 triệu116,58 triệu-895,17 triệu
Lợi nhuận sau thuế154,23 triệu86,53 triệu113,61 triệu126,76 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ154,23 triệu86,53 triệu113,61 triệu126,76 triệu
EBITDA-18,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản105,88 tỷ122,45 tỷ121,56 tỷ131,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn86,05 tỷ101,74 tỷ101,12 tỷ110,33 tỷ
Tài sản dài hạn19,83 tỷ20,70 tỷ20,45 tỷ21,29 tỷ
Nợ phải trả75,19 tỷ91,90 tỷ90,99 tỷ100,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu30,68 tỷ30,55 tỷ30,58 tỷ31,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-891,69 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,85 tỷ7,03 tỷ24,85 tỷ6,60 tỷ
Lợi nhuận gộp2,61 tỷ2,13 tỷ2,33 tỷ2,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,45 triệu4,34 triệu18,01 triệu4,69 triệu
LNST công ty mẹ5,45 triệu4,34 triệu18,01 triệu4,69 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LCD

LCD là công ty gì?
LCD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106458. Trụ sở tại 434-436 Nguyễn Trãi - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LCD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LCD bắt đầu giao dịch ngày 15/11/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/01/2004.
Vốn hóa của LCD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LCD đạt 12,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1555 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LCD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 54,06 tỷ, lợi nhuận sau thuế 154,23 triệu, ROE 0,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LCD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Đại. Tổng giám đốc: Ông Vũ Hoàng Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106458.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ