Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn GCL là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 953 toàn thị trường và thứ 159/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 37.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 41.071 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 886,62 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Chi tiết. Xây dựng công trình, hạng mục công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống.
- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng.
- Bán buôn vật liệu; ô tô.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Tư vấn máy tính, hệ thống quản trị, giáo dục.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 85 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.748 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 261,16 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 0,72% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,76 tỷ | 35,66 tỷ | 74,68 tỷ | 43,97 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 14,45 tỷ | 34,33 tỷ | 72,64 tỷ | 42,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 310,74 triệu | 1,33 tỷ | 2,04 tỷ | 1,54 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 830,32 triệu | 1,66 tỷ | 2,13 tỷ | -3,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 683,11 triệu | 1,30 tỷ | 1,62 tỷ | -3,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 683,11 triệu | 1,30 tỷ | 1,62 tỷ | -3,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 78,54 tỷ | 78,24 tỷ | 78,58 tỷ | 79,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 48,54 tỷ | 57,31 tỷ | 73,47 tỷ | 68,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 30,00 tỷ | 20,93 tỷ | 5,11 tỷ | 11,08 tỷ |
| Nợ phải trả | 564,53 triệu | 947,76 triệu | 2,58 tỷ | 5,57 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 77,98 tỷ | 77,30 tỷ | 76,00 tỷ | 74,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 982,21 triệu | — | 1,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | 27,01 triệu | — | 50,57 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,16 tỷ | -181,53 triệu | -77,27 triệu | -162,52 triệu |
| LNST công ty mẹ | -6,16 tỷ | -181,53 triệu | -77,27 triệu | -162,52 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.