Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO (INC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

INC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1422 toàn thị trường và thứ 259/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
39,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
32 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
25,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,61%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu INC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.800 đ
Khối lượng bình quân phiên165
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,36 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO
Mã chứng khoán
INC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/01/2007
Ngày niêm yết
14/07/2011
Vốn điều lệ
32 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Số 100 - Đường Nguyễn Gia Trí - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 5588

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn thiết kế, giám sát, đấu thầu các công trình xây dựng.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.

- Đánh giá tác động môi trường….

Chỉ số tài chính INC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu483 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.072 đ
P/E — giá trên lợi nhuận26,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,09%
Biên lợi nhuận gộp27,98%
Biên lợi nhuận ròng5,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản22,71%

Kết quả kinh doanh INC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần25,85 tỷ21,52 tỷ24,67 tỷ27,10 tỷ
Giá vốn hàng bán18,61 tỷ16,28 tỷ17,28 tỷ17,88 tỷ
Lợi nhuận gộp7,23 tỷ5,24 tỷ7,39 tỷ9,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,03 tỷ848,89 triệu2,46 tỷ3,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,45 tỷ287,21 triệu2,02 tỷ2,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,45 tỷ287,21 triệu2,02 tỷ2,68 tỷ
EBITDA2,41 tỷ1,26 tỷ3,02 tỷ3,90 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản46,86 tỷ36,49 tỷ37,09 tỷ36,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,20 tỷ30,61 tỷ30,82 tỷ29,45 tỷ
Tài sản dài hạn5,66 tỷ5,88 tỷ6,27 tỷ6,89 tỷ
Nợ phải trả10,64 tỷ13,52 tỷ12,71 tỷ10,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu36,22 tỷ22,97 tỷ24,38 tỷ25,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,65 tỷ1,92 tỷ1,68 tỷ-463,02 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư94,16 triệu-17,05 triệu63,61 triệu25,17 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính9,31 tỷ-895,38 triệu-1,27 tỷ-2,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,05 tỷ1,01 tỷ480,97 triệu-2,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,15 tỷ4,10 tỷ3,09 tỷ2,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,60 tỷ6,11 tỷ4,87 tỷ7,66 tỷ
Lợi nhuận gộp1,84 tỷ2,04 tỷ1,35 tỷ1,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế396,63 triệu402,08 triệu195,27 triệu617,73 triệu
LNST công ty mẹ396,63 triệu402,08 triệu195,27 triệu617,73 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
384,87 triệu
Các khoản dự phòng
279,95 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-201,05 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
406,12 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-39,37 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-91,41 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-912,29 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-106,89 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
201,05 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
94,16 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
12,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
9,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về INC

INC là công ty gì?
INC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304843611. Trụ sở tại Số 100 - Đường Nguyễn Gia Trí - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu INC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu INC bắt đầu giao dịch ngày 14/07/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/01/2007.
Vốn hóa của INC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của INC đạt 39,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1422 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của INC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 25,85 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,45 tỷ, ROE 4,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304843611.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ