Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HVX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HVX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/03/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 1175 toàn thị trường và thứ 208/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
97,50 tỷ
39.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
415 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
437,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-45,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -10,44%
Số lao động
318
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HVX

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.760 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Khối lượng bình quân phiên31.108
Giá trị giao dịch bình quân phiên84,93 triệu
Khối lượng nước ngoài mua39.300
Khối lượng nước ngoài bán90.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân
Mã chứng khoán
HVX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2007
Ngày niêm yết
18/03/2026
Vốn điều lệ
415 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
39.000.000 cổ phiếu
Số lao động
318 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Trung Kiên
Tổng giám đốc
Ông Trương Phú Cường
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
65 Nguyễn Văn Cừ - P. Hải Vân - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 384 2172

Lĩnh vực kinh doanh

- Công nghiệp sản xuất xi măng

- Sản xuất kinh doanh xi măng

- XNK Xi măng và clinker

- Sản xuất và kinh doanh VLXD

- Khai thác khoáng sản, các loại phụ gia cho sản xuất xi măng

- Kinh doanh đầu tư BĐS, nhà hàng, khách sạn

- Đầu tư tài chính...

Chỉ số tài chính HVX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.172 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.393 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-15,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,68%
Biên lợi nhuận gộp6,80%
Biên lợi nhuận ròng-10,44%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,83 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,29%

Kết quả kinh doanh HVX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần437,91 tỷ353,92 tỷ521,85 tỷ756,31 tỷ
Giá vốn hàng bán401,32 tỷ315,29 tỷ537,52 tỷ711,04 tỷ
Lợi nhuận gộp29,77 tỷ32,52 tỷ-25,55 tỷ39,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,28 tỷ-933,95 triệu-62,65 tỷ3,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-45,72 tỷ-43,83 tỷ-64,12 tỷ1,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-45,72 tỷ-43,83 tỷ-64,12 tỷ1,85 tỷ
EBITDA43,79 tỷ46,60 tỷ-14,19 tỷ53,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản526,98 tỷ602,27 tỷ686,00 tỷ771,67 tỷ
Tài sản ngắn hạn90,13 tỷ119,64 tỷ155,04 tỷ194,11 tỷ
Tài sản dài hạn436,86 tỷ482,63 tỷ530,96 tỷ577,56 tỷ
Nợ phải trả238,66 tỷ268,22 tỷ316,43 tỷ328,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu288,32 tỷ334,05 tỷ369,58 tỷ443,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,60 tỷ39,68 tỷ-17,52 tỷ109,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-290,33 triệu-553,35 triệu-2,37 tỷ-7,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,53 tỷ-21,12 tỷ10,35 tỷ-89,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-21,22 tỷ18,01 tỷ-9,54 tỷ11,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,84 tỷ25,06 tỷ7,05 tỷ16,59 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần109,25 tỷ117,83 tỷ86,59 tỷ127,25 tỷ
Lợi nhuận gộp5,45 tỷ8,79 tỷ5,36 tỷ10,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-12,40 tỷ-8,94 tỷ-13,73 tỷ-9,50 tỷ
LNST công ty mẹ-12,40 tỷ-8,94 tỷ-13,73 tỷ-9,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-45,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
47,07 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-26,87 triệu
Chi phí đi vay
2,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-659,12 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,76 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,91 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-317,20 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,87 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-290,33 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
34,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-64,32 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,72 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-21,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HVX

HVX là công ty gì?
HVX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101235. Trụ sở tại 65 Nguyễn Văn Cừ - P. Hải Vân - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu HVX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HVX bắt đầu giao dịch ngày 18/03/2026 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2007.
Vốn hóa của HVX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HVX đạt 97,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 39.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1175 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HVX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 437,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế -45,72 tỷ, ROE -15,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HVX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Trung Kiên. Tổng giám đốc: Ông Trương Phú Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101235.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ