Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế (HUB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HUB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/02/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 701 toàn thị trường và thứ 100/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
390,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
302 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
305,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
74,66 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 24,45%
Số lao động
47
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HUB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.700 đ
Khối lượng bình quân phiên26.851
Giá trị giao dịch bình quân phiên428,88 triệu
Khối lượng nước ngoài mua137.200
Khối lượng nước ngoài bán471.865

Hồ sơ Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế
Mã chứng khoán
HUB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/02/2019
Vốn điều lệ
302 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
47 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hữu Thuận
Tổng giám đốc
Ông Lê Quý Định
Địa chỉ
Số 72 đường Phạm Văn Đồng - P. Vỹ Dạ - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 382 1510

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, khảo sát, thiết kế và xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng: Bê tông thương phẩm, ống bê tông li tâm, đá xây dựng, gạch các loại được sản xuất qua dây chuyền lò nung tuy nen, gạch Block, gạch lát vỉa hè, men Frit, các sản phẩm gỗ cao cấp, gạch ngói đặc chủng phục vụ công tác trùng tu di tích, phụ gia sản xuất xi măng, tấm lợp và các cấu kiện kim loại...

- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Phú Bài, các khu chung cư, khu đô thị mới.

- Lắp đặt điện nước, trang trí nội thất và xử lý nền móng công trình bằng công nghệ và thiết bị hiện đại.

- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và vật liệu xây dựng.

- Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng.

Chỉ số tài chính HUB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.400 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.251 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,46%
Biên lợi nhuận gộp25,91%
Biên lợi nhuận ròng24,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,28%

Kết quả kinh doanh HUB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần305,40 tỷ308,58 tỷ355,31 tỷ426,07 tỷ
Giá vốn hàng bán226,27 tỷ229,26 tỷ260,35 tỷ312,06 tỷ
Lợi nhuận gộp79,13 tỷ79,28 tỷ94,77 tỷ113,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD91,45 tỷ82,61 tỷ72,82 tỷ78,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế74,66 tỷ71,20 tỷ67,24 tỷ66,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ71,99 tỷ67,87 tỷ62,77 tỷ58,19 tỷ
EBITDA115,77 tỷ102,03 tỷ90,30 tỷ96,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,00 nghìn tỷ961,05 tỷ934,26 tỷ846,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn568,92 tỷ525,73 tỷ514,46 tỷ465,28 tỷ
Tài sản dài hạn431,53 tỷ435,33 tỷ419,80 tỷ381,36 tỷ
Nợ phải trả332,92 tỷ346,43 tỷ341,06 tỷ308,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu667,53 tỷ614,62 tỷ593,19 tỷ538,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh68,11 tỷ-36,90 tỷ94,68 tỷ61,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-56,28 tỷ101,88 tỷ-130,94 tỷ-81,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-58,87 tỷ-22,35 tỷ8,79 tỷ10,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-47,04 tỷ42,63 tỷ-27,47 tỷ-8,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,69 tỷ94,72 tỷ52,09 tỷ79,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần68,44 tỷ83,74 tỷ73,00 tỷ85,32 tỷ
Lợi nhuận gộp19,98 tỷ23,92 tỷ13,50 tỷ22,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,60 tỷ25,73 tỷ11,80 tỷ17,23 tỷ
LNST công ty mẹ13,39 tỷ25,46 tỷ11,45 tỷ14,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
87,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,32 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-6,44 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,70 tỷ
Chi phí đi vay
1,45 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
75,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-77,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
49,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
37,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
68,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-27,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,13 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-295,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
231,63 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
22,15 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-56,28 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-65,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-58,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-47,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
94,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
215.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HUB

HUB là công ty gì?
HUB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300101156. Trụ sở tại Số 72 đường Phạm Văn Đồng - P. Vỹ Dạ - Tp. Huế.
Cổ phiếu HUB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HUB bắt đầu giao dịch ngày 26/02/2019 trên HOSE.
Vốn hóa của HUB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HUB đạt 390,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 701 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HUB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 305,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế 74,66 tỷ, ROE 11,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HUB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hữu Thuận. Tổng giám đốc: Ông Lê Quý Định.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300101156.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ