Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai (HOM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HOM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 770 toàn thị trường và thứ 120/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.100 đ
-100 đ (-2,38%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
315,00 tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
748 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,29%
Số lao động
214
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HOM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Khối lượng bình quân phiên40.597
Giá trị giao dịch bình quân phiên190,33 triệu
Khối lượng nước ngoài mua580.700
Khối lượng nước ngoài bán105.372

Hồ sơ Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai
Mã chứng khoán
HOM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/03/2007
Ngày niêm yết
09/07/2009
Vốn điều lệ
748 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
214 người
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Dũng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young Viet Nam
Địa chỉ
Khối Tân Tiến - P. Hoàng Mai - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 386 6170

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh xi măng, clinker.

- Mua bán xi măng, clinker, thiết bị phụ tùng, vật tư công nghiệp.

- Khai thác, chế biến khoáng sản.

- Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng.

- Xây lắp các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.

- KD vận tải đường bộ, đường sông, đường biển, phà sông biển...

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Khảo sát thăm dò phục vụ khai thác, chế biến đá xây dựng.

- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính HOM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu311 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.767 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,65%
Biên lợi nhuận gộp15,37%
Biên lợi nhuận ròng1,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,67%

Kết quả kinh doanh HOM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,81 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,41 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp278,04 tỷ219,36 tỷ280,14 tỷ363,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,29 tỷ-73,39 tỷ-33,73 tỷ25,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,32 tỷ-69,86 tỷ-31,14 tỷ21,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,32 tỷ-69,86 tỷ-31,14 tỷ21,28 tỷ
EBITDA61,16 tỷ-34,28 tỷ4,10 tỷ108,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,42 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn493,45 tỷ501,01 tỷ677,16 tỷ731,63 tỷ
Tài sản dài hạn922,50 tỷ738,50 tỷ778,16 tỷ789,91 tỷ
Nợ phải trả533,42 tỷ380,30 tỷ526,25 tỷ549,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu882,53 tỷ859,21 tỷ929,07 tỷ972,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-8,15 tỷ144,35 tỷ40,52 tỷ21,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-125,97 tỷ-49,92 tỷ-23,86 tỷ-35,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,30 tỷ-82,25 tỷ32,74 tỷ-19,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-139,41 tỷ12,18 tỷ49,40 tỷ-33,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ67,02 tỷ206,41 tỷ194,23 tỷ144,78 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần337,69 tỷ412,50 tỷ372,77 tỷ520,20 tỷ
Lợi nhuận gộp42,57 tỷ54,34 tỷ63,06 tỷ90,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế488,34 triệu8,14 tỷ534,70 triệu7,35 tỷ
LNST công ty mẹ488,34 triệu8,14 tỷ534,70 triệu7,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,32 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
40,88 tỷ
Các khoản dự phòng
1,35 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
304,78 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,57 tỷ
Chi phí đi vay
6,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
69,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-127,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
67,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-8,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-128,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-125,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
665,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-670,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-139,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
206,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
20,10 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
67,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HOM

HOM là công ty gì?
HOM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900329295. Trụ sở tại Khối Tân Tiến - P. Hoàng Mai - T. Nghệ An.
Cổ phiếu HOM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HOM bắt đầu giao dịch ngày 09/07/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/03/2007.
Vốn hóa của HOM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HOM đạt 315,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 770 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HOM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,81 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,32 tỷ, ROE 2,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HOM?
Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young Viet Nam .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900329295.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ