Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai (HMR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HMR
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1360 toàn thị trường và thứ 242/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.000 đ
+100 đ (+1,12%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
53,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
47,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,72%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HMR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Khối lượng bình quân phiên15.520
Giá trị giao dịch bình quân phiên182,28 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai
Mã chứng khoán
HMR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/10/2011
Ngày niêm yết
13/01/2022
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Thị Hải Yến
Đơn vị kiểm toán
Công Ty TNHH Hãng Kiểm Toán AASC Công Ty TNHH Kiểm Toán và Tư Vấn UHY
Địa chỉ
Khối Tân Thành - P. Hoàng Mai - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.23) 8366 4260

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét...

- Đúc sắt thép, bán buôn kim loại và quặng kim loại,...

- Bán buôn máy móc thiết bị, phụ tùng...

- Vận tải hàng hóa; dịch vụ lưu trú ngắn ngày...

Chỉ số tài chính HMR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu528 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.413 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,50%
Biên lợi nhuận gộp10,95%
Biên lợi nhuận ròng6,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,19%

Kết quả kinh doanh HMR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần47,16 tỷ53,00 tỷ67,68 tỷ51,71 tỷ
Giá vốn hàng bán41,99 tỷ40,81 tỷ55,44 tỷ40,94 tỷ
Lợi nhuận gộp5,17 tỷ12,19 tỷ12,24 tỷ10,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,18 tỷ9,15 tỷ8,12 tỷ5,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,17 tỷ6,03 tỷ6,57 tỷ5,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,17 tỷ6,03 tỷ6,57 tỷ5,72 tỷ
EBITDA3,22 tỷ10,24 tỷ9,89 tỷ8,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản90,62 tỷ91,32 tỷ100,27 tỷ91,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn81,52 tỷ82,03 tỷ90,09 tỷ81,24 tỷ
Tài sản dài hạn9,09 tỷ9,29 tỷ10,19 tỷ9,90 tỷ
Nợ phải trả10,14 tỷ13,71 tỷ22,93 tỷ13,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu80,48 tỷ77,61 tỷ77,34 tỷ77,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-912,04 triệu4,64 tỷ6,72 tỷ336,60 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,56 tỷ-43,12 triệu-99,04 triệu-332,21 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-500,00 triệu-14,13 tỷ2,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ150,03 triệu-9,54 tỷ9,37 tỷ4,40 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ270,19 triệu120,16 triệu9,66 tỷ288,46 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần9,88 tỷ17,38 tỷ10,70 tỷ7,71 tỷ
Lợi nhuận gộp1,12 tỷ1,02 tỷ973,22 triệu1,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế502,94 triệu1,49 tỷ324,21 triệu244,55 triệu
LNST công ty mẹ502,94 triệu1,49 tỷ324,21 triệu244,55 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,03 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,36 tỷ
Chi phí đi vay
6,43 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
460,61 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
196,71 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,43 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-192,53 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-912,04 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-800,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
47,25 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,86 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,36 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-500,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
150,03 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
120,16 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
270,19 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HMR

HMR là công ty gì?
HMR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2901437166. Trụ sở tại Khối Tân Thành - P. Hoàng Mai - T. Nghệ An.
Cổ phiếu HMR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HMR bắt đầu giao dịch ngày 13/01/2022 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/10/2011.
Vốn hóa của HMR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HMR đạt 53,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1360 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HMR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 47,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,17 tỷ, ROE 3,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HMR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Thị Hải Yến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công Ty TNHH Hãng Kiểm Toán AASC Công Ty TNHH Kiểm Toán và Tư Vấn UHY.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2901437166.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ