Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á (HDA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HDA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
276 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
318,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,46%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên32.571
Giá trị giao dịch bình quân phiên198,63 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á
Mã chứng khoán
HDA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/2006
Ngày niêm yết
27/12/2010
Vốn điều lệ
276 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Anh Tám
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Sơn
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Số 59 - Đường Thiên Đức - X. Phù Đổng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3698 3471

Lĩnh vực kinh doanh

- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;.

- Dịch vụ vận tải, vận chuyển hàng hóa, hành khách;.

- Sản xuất và mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện, vật tư ngành công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật), xây dựng, giao thông; hàng điện, điện tử, điện gia dụng, thiết bị tin học, văn phòng;.

- Đại lý mua, đại lý bán, đại lý ký gửi hàng hóa;.

- Sản xuất và mua bán sơn nước, bột bả tường, chất chống thấm, chống gỉ, vật tư ngành sơn, vật liệu xây dựng.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.-.

Chỉ số tài chính HDA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu880 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.182 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,08%
Biên lợi nhuận gộp33,96%
Biên lợi nhuận ròng8,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,37%

Kết quả kinh doanh HDA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần318,06 tỷ333,31 tỷ278,08 tỷ322,82 tỷ
Giá vốn hàng bán171,59 tỷ171,68 tỷ140,97 tỷ150,64 tỷ
Lợi nhuận gộp108,01 tỷ102,83 tỷ73,97 tỷ92,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,43 tỷ17,13 tỷ-15,13 tỷ4,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,91 tỷ14,92 tỷ-16,07 tỷ2,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,65 tỷ14,54 tỷ-13,35 tỷ1,15 tỷ
EBITDA37,55 tỷ32,56 tỷ3,53 tỷ26,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản530,13 tỷ500,83 tỷ461,48 tỷ486,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn375,69 tỷ326,87 tỷ271,17 tỷ274,89 tỷ
Tài sản dài hạn154,44 tỷ173,96 tỷ190,31 tỷ211,64 tỷ
Nợ phải trả161,02 tỷ157,83 tỷ133,40 tỷ160,93 tỷ
Vốn chủ sở hữu369,11 tỷ343,00 tỷ328,08 tỷ325,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,52 tỷ5,48 tỷ11,52 tỷ-62,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư17,00 tỷ1,66 tỷ16,98 tỷ-39,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính9,75 tỷ4,92 tỷ-15,85 tỷ109,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,27 tỷ12,06 tỷ12,65 tỷ7,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ137,41 tỷ105,14 tỷ93,08 tỷ80,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần85,19 tỷ70,10 tỷ68,80 tỷ81,82 tỷ
Lợi nhuận gộp32,58 tỷ24,75 tỷ27,80 tỷ23,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,23 tỷ14,40 tỷ1,61 tỷ2,81 tỷ
LNST công ty mẹ3,42 tỷ13,91 tỷ1,43 tỷ2,19 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,12 tỷ
Các khoản dự phòng
-224,07 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-612.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,55 tỷ
Chi phí đi vay
5,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,74 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,52 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,56 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-33,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25,20 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
122,47 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
17,00 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
209,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-199,65 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
9,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
105,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
612.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
137,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HDA

HDA là công ty gì?
HDA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102073938. Trụ sở tại Số 59 - Đường Thiên Đức - X. Phù Đổng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HDA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDA bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/2006.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 318,06 tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,91 tỷ, ROE 7,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Anh Tám. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102073938.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ