Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2010.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 32.571 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 198,63 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 100 |
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;.
- Dịch vụ vận tải, vận chuyển hàng hóa, hành khách;.
- Sản xuất và mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện, vật tư ngành công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật), xây dựng, giao thông; hàng điện, điện tử, điện gia dụng, thiết bị tin học, văn phòng;.
- Đại lý mua, đại lý bán, đại lý ký gửi hàng hóa;.
- Sản xuất và mua bán sơn nước, bột bả tường, chất chống thấm, chống gỉ, vật tư ngành sơn, vật liệu xây dựng.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.-.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 880 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.182 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,29% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,96% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,44 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,37% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 318,06 tỷ | 333,31 tỷ | 278,08 tỷ | 322,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 171,59 tỷ | 171,68 tỷ | 140,97 tỷ | 150,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,01 tỷ | 102,83 tỷ | 73,97 tỷ | 92,85 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 27,43 tỷ | 17,13 tỷ | -15,13 tỷ | 4,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,91 tỷ | 14,92 tỷ | -16,07 tỷ | 2,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,65 tỷ | 14,54 tỷ | -13,35 tỷ | 1,15 tỷ |
| EBITDA | 37,55 tỷ | 32,56 tỷ | 3,53 tỷ | 26,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 530,13 tỷ | 500,83 tỷ | 461,48 tỷ | 486,52 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 375,69 tỷ | 326,87 tỷ | 271,17 tỷ | 274,89 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 154,44 tỷ | 173,96 tỷ | 190,31 tỷ | 211,64 tỷ |
| Nợ phải trả | 161,02 tỷ | 157,83 tỷ | 133,40 tỷ | 160,93 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 369,11 tỷ | 343,00 tỷ | 328,08 tỷ | 325,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,52 tỷ | 5,48 tỷ | 11,52 tỷ | -62,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 17,00 tỷ | 1,66 tỷ | 16,98 tỷ | -39,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 9,75 tỷ | 4,92 tỷ | -15,85 tỷ | 109,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32,27 tỷ | 12,06 tỷ | 12,65 tỷ | 7,87 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 137,41 tỷ | 105,14 tỷ | 93,08 tỷ | 80,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 85,19 tỷ | 70,10 tỷ | 68,80 tỷ | 81,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,58 tỷ | 24,75 tỷ | 27,80 tỷ | 23,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,23 tỷ | 14,40 tỷ | 1,61 tỷ | 2,81 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,42 tỷ | 13,91 tỷ | 1,43 tỷ | 2,19 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.