Công ty Cổ phần HACISCO (HAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần HACISCO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/12/2002. Doanh nghiệp xếp thứ 970 toàn thị trường và thứ 162/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.100 đ
+320 đ (+3,64%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
172,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
56,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-3,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -6,48%
Số lao động
47
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.190 đ
Khối lượng bình quân phiên387
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,06 triệu
Khối lượng nước ngoài mua14.900
Khối lượng nước ngoài bán27.432

Hồ sơ Công ty Cổ phần HACISCO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần HACISCO
Mã chứng khoán
HAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/10/2000
Ngày niêm yết
19/12/2002
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
47 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoài Nam
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Long
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
51 Vũ Trọng Phụng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3858 1087
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp bưu chính viễn thông, dân dụng, giao thông, các công trình về phát thanh truyền hình.

- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu, kinh doanh nhà….

Chỉ số tài chính HAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-462 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.497 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,15%
Biên lợi nhuận gộp7,25%
Biên lợi nhuận ròng-6,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,82%

Kết quả kinh doanh HAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần56,96 tỷ69,34 tỷ115,62 tỷ145,55 tỷ
Giá vốn hàng bán52,82 tỷ66,81 tỷ108,19 tỷ135,38 tỷ
Lợi nhuận gộp4,13 tỷ2,54 tỷ7,43 tỷ10,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,90 tỷ-8,90 tỷ-157,91 triệu632,03 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,69 tỷ-10,74 tỷ317,45 triệu721,89 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,69 tỷ-10,74 tỷ317,45 triệu721,89 triệu
EBITDA-2,33 tỷ-5,94 tỷ4,47 tỷ3,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản171,75 tỷ155,66 tỷ213,95 tỷ220,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn149,81 tỷ132,15 tỷ178,12 tỷ180,41 tỷ
Tài sản dài hạn21,94 tỷ23,51 tỷ35,83 tỷ39,78 tỷ
Nợ phải trả47,77 tỷ27,99 tỷ74,83 tỷ79,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu123,98 tỷ127,67 tỷ139,12 tỷ140,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-17,69 tỷ-26,04 tỷ2,25 tỷ22,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,43 tỷ31,77 tỷ2,76 tỷ-17,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính15,07 tỷ-8,50 tỷ-4,66 tỷ-2,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-196,08 triệu-2,77 tỷ345,92 triệu1,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,95 tỷ3,14 tỷ5,91 tỷ5,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,28 tỷ7,27 tỷ2,98 tỷ12,86 tỷ
Lợi nhuận gộp1,98 tỷ707,59 triệu1,90 tỷ2,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,88 triệu426,28 triệu10,15 triệu16,06 triệu
LNST công ty mẹ31,88 triệu426,28 triệu10,15 triệu16,06 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,57 tỷ
Các khoản dự phòng
475,39 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,26 tỷ
Chi phí đi vay
929,03 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-307,31 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
897,26 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-884,97 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-249,08 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-17,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-465,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,05 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
32,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-17,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
15,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-196,08 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HAS

HAS là công ty gì?
HAS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần HACISCO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101116096. Trụ sở tại 51 Vũ Trọng Phụng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAS bắt đầu giao dịch ngày 19/12/2002 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/10/2000.
Vốn hóa của HAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAS đạt 172,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 970 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 56,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế -3,69 tỷ, ROE -2,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoài Nam. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101116096.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ