Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân (GMX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GMX
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/09/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 983 toàn thị trường và thứ 165/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
166,50 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
174,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,07%
Số lao động
276
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GMX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.200 đ
Khối lượng bình quân phiên6.305
Giá trị giao dịch bình quân phiên101,57 triệu
Khối lượng nước ngoài mua800
Khối lượng nước ngoài bán28.500

Hồ sơ Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân
Mã chứng khoán
GMX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/10/2003
Ngày niêm yết
15/09/2011
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
276 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dư Quốc Trung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Sơn
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Kp. Suối Nhum - P. Tân Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 387 6770

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đất sét.

- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm gốm và VLXD.

- Mua bán VLXD, hàng trang trí nội thất.

- Mua bán gạch ngói gốm.

- Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà cho thuê.

- Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng mỏ.

- Vận tải hàng hóa bằng xe liên tỉnh.

- Cho thuê máy móc, thiết bị sản xuất VLXD.

- Mua bán máy móc thiết bị ngành xây dựng, VLXD, máy móc chuyên dùng.

Chỉ số tài chính GMX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.949 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.657 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,03%
Biên lợi nhuận gộp32,19%
Biên lợi nhuận ròng10,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,36%

Kết quả kinh doanh GMX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần174,16 tỷ164,81 tỷ193,39 tỷ286,80 tỷ
Giá vốn hàng bán118,10 tỷ111,99 tỷ129,10 tỷ179,66 tỷ
Lợi nhuận gộp56,06 tỷ52,82 tỷ64,27 tỷ107,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,40 tỷ21,52 tỷ30,19 tỷ56,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,54 tỷ16,56 tỷ23,64 tỷ43,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,54 tỷ16,56 tỷ23,64 tỷ43,58 tỷ
EBITDA31,56 tỷ30,89 tỷ40,13 tỷ67,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản134,59 tỷ160,37 tỷ167,78 tỷ188,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn38,45 tỷ57,29 tỷ58,05 tỷ71,70 tỷ
Tài sản dài hạn96,14 tỷ103,08 tỷ109,74 tỷ116,65 tỷ
Nợ phải trả20,68 tỷ43,11 tỷ48,51 tỷ73,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu113,91 tỷ117,26 tỷ119,27 tỷ114,94 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,14 tỷ20,83 tỷ-9,29 tỷ44,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,71 tỷ-1,57 tỷ-811,87 triệu-4,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,70 tỷ-20,79 tỷ-7,22 tỷ-31,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ725,53 triệu-1,52 tỷ-17,32 tỷ9,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,71 tỷ5,98 tỷ7,50 tỷ24,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần43,53 tỷ44,17 tỷ29,64 tỷ51,90 tỷ
Lợi nhuận gộp13,23 tỷ15,17 tỷ8,62 tỷ15,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,82 tỷ5,46 tỷ1,57 tỷ4,76 tỷ
LNST công ty mẹ2,82 tỷ5,46 tỷ1,57 tỷ4,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,15 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-59,97 triệu
Chi phí đi vay
492,34 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
18,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-11,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-392,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-492,34 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
24,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
59,97 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,71 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
54,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-60,96 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
725,53 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GMX

GMX là công ty gì?
GMX là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500460966. Trụ sở tại Kp. Suối Nhum - P. Tân Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GMX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GMX bắt đầu giao dịch ngày 15/09/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/10/2003.
Vốn hóa của GMX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GMX đạt 166,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 983 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GMX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 174,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,54 tỷ, ROE 15,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GMX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dư Quốc Trung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500460966.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ