Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (GMH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GMH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 721 toàn thị trường và thứ 104/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.350 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
374,00 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
165 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
103,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,20%
Số lao động
195
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GMH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.390 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.710 đ
Khối lượng bình quân phiên3.629
Giá trị giao dịch bình quân phiên29,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua135.100
Khối lượng nước ngoài bán112.600

Hồ sơ Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
Mã chứng khoán
GMH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/09/2006
Ngày niêm yết
12/01/2022
Vốn điều lệ
165 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
195 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đình Sung
Tổng giám đốc
Ông Trần Cảnh Bình
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Deloitte Việt Nam
Địa chỉ
Km 8 - Quốc lộ 9 - P. Đông Hà - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84.233) 358 2460

Lĩnh vực kinh doanh

-Khai thác, chế biến, sản xuất khoáng sản bột đá DOLOMITE.

-Sản xuất phụ gia xi măng.

-Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.

-Xây dựng công trình thủy, công trình chế biến, chế tạo, công trình dân dụng, cấp thoát nước...

-Xây dựng công trình khai khoáng...

Chỉ số tài chính GMH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.048 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.169 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,97%
Biên lợi nhuận gộp26,17%
Biên lợi nhuận ròng17,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản4,44%

Kết quả kinh doanh GMH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần103,58 tỷ88,06 tỷ113,56 tỷ151,31 tỷ
Giá vốn hàng bán76,47 tỷ72,32 tỷ89,82 tỷ112,53 tỷ
Lợi nhuận gộp27,11 tỷ15,74 tỷ23,75 tỷ38,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,92 tỷ8,42 tỷ17,63 tỷ31,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,82 tỷ5,96 tỷ13,70 tỷ25,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,82 tỷ5,96 tỷ13,70 tỷ25,38 tỷ
EBITDA27,23 tỷ13,43 tỷ22,69 tỷ37,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản198,69 tỷ184,58 tỷ197,29 tỷ199,57 tỷ
Tài sản ngắn hạn177,22 tỷ159,15 tỷ166,39 tỷ165,09 tỷ
Tài sản dài hạn21,47 tỷ25,42 tỷ30,91 tỷ34,48 tỷ
Nợ phải trả8,83 tỷ6,76 tỷ8,93 tỷ16,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu189,86 tỷ177,82 tỷ188,36 tỷ182,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh33,30 tỷ11,45 tỷ-1,59 tỷ22,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-29,98 tỷ555,54 triệu15,26 tỷ14,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,78 tỷ-16,50 tỷ-8,25 tỷ-42,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,46 tỷ-4,49 tỷ5,42 tỷ-5,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,97 tỷ6,43 tỷ10,92 tỷ5,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần13,34 tỷ25,10 tỷ20,35 tỷ37,38 tỷ
Lợi nhuận gộp3,14 tỷ7,52 tỷ4,02 tỷ9,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,36 tỷ5,33 tỷ2,01 tỷ5,91 tỷ
LNST công ty mẹ2,36 tỷ5,33 tỷ2,01 tỷ5,91 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,30 tỷ
Các khoản dự phòng
-50,01 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,44 tỷ
Chi phí đi vay
52,93 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-413,22 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-375,50 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-52,93 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,10 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
33,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
13,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-196,78 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
159,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-29,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,16 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,78 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GMH

GMH là công ty gì?
GMH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3200040982. Trụ sở tại Km 8 - Quốc lộ 9 - P. Đông Hà - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu GMH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GMH bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2022 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/09/2006.
Vốn hóa của GMH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GMH đạt 374,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 721 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GMH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 103,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,82 tỷ, ROE 9,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GMH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đình Sung. Tổng giám đốc: Ông Trần Cảnh Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Deloitte Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3200040982.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ