Công ty cổ phần GKM Holdings (GKM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GKM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần GKM Holdings là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 743 toàn thị trường và thứ 111/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
341,00 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
314 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
9,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-38,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -404,09%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GKM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên306.408
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,26 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua197.100
Khối lượng nước ngoài bán247.500

Hồ sơ Công ty cổ phần GKM Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần GKM Holdings
Mã chứng khoán
GKM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/07/2017
Vốn điều lệ
314 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Phú
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Địa chỉ
KCN Châu Sơn - P. Phù Vân - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.24) 2220 7171

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao.

- Sản xuất sản phẩm từ plastic, chất khoáng phi kim loại.

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ….

Chỉ số tài chính GKM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.257 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.717 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-12,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-9,34%
Biên lợi nhuận gộp-95,04%
Biên lợi nhuận ròng-404,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,74%

Kết quả kinh doanh GKM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,64 tỷ145,48 tỷ387,72 tỷ312,99 tỷ
Giá vốn hàng bán18,80 tỷ142,54 tỷ323,72 tỷ237,11 tỷ
Lợi nhuận gộp-9,16 tỷ2,94 tỷ64,00 tỷ74,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-41,25 tỷ7,87 tỷ50,54 tỷ24,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-38,95 tỷ3,85 tỷ39,28 tỷ18,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-38,95 tỷ3,85 tỷ39,14 tỷ18,06 tỷ
EBITDA-37,57 tỷ10,65 tỷ20,75 tỷ38,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản416,87 tỷ462,63 tỷ432,85 tỷ634,24 tỷ
Tài sản ngắn hạn100,85 tỷ157,26 tỷ259,96 tỷ381,22 tỷ
Tài sản dài hạn316,02 tỷ305,37 tỷ172,89 tỷ253,02 tỷ
Nợ phải trả115,65 tỷ122,46 tỷ96,39 tỷ303,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu301,22 tỷ340,17 tỷ336,46 tỷ330,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-11,84 tỷ41,34 tỷ36,59 tỷ-90,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư7,78 tỷ-58,34 tỷ-47,00 tỷ27,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,42 tỷ5,82 tỷ-30,92 tỷ50,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ364,63 triệu-11,18 tỷ-41,33 tỷ-12,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ402,34 triệu37,70 triệu11,22 tỷ52,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,56 tỷ2,42 tỷ2,42 tỷ2,42 tỷ
Lợi nhuận gộp618,09 triệu1,45 tỷ1,34 tỷ1,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,90 tỷ-576,01 triệu-490,00 triệu-906,98 triệu
LNST công ty mẹ-1,90 tỷ-576,01 triệu-490,00 triệu-906,98 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-38,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,68 tỷ
Các khoản dự phòng
39,04 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,69 tỷ
Chi phí đi vay
7,36 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
87,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-40,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-17,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
278,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-49,00 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-472,31 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-563,73 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-11,84 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
27,34 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-22,25 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
7,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
28,24 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-23,81 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
364,63 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
37,70 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
402,34 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GKM

GKM là công ty gì?
GKM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần GKM Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700510750 . Trụ sở tại KCN Châu Sơn - P. Phù Vân - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu GKM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GKM bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2017 trên HNX.
Vốn hóa của GKM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GKM đạt 341,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 743 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GKM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 9,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế -38,95 tỷ, ROE -12,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GKM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Phú. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700510750 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ