Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 800 toàn thị trường và thứ 131/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 160.743 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 308,92 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đầu tư tài chính: Mua bán cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh đầu tư vào các doanh nghiệp Việt Nam, nhận ủy thác đầu tư từ các cá nhân – doanh nghiệp trong và ngoài nước.
- Sàn giao dịch Bất động sản: Dịch vụ môi giới, thẩm định giá, quản lý, quảng cáo Bất động sản và Đầu tư kinh doanh Bất động sản.
- Thương mại: Mua bán các loại khoáng sản: Quặng Sắt, đá hạt Quatz.; Mua bán vật liệu xây dựng: Gạch, xi măng, sắt thép..
- Tư vấn tái cấu trúc và quản trị Doanh nghiệp: Tư vấn tái cơ cấu tài chính doanh nghiệp, tư vấn quản trị doanh nghiệp, tư vấn tổ chức ĐHĐCĐ, tư vấn xây dựng phương án CPH, tư vấn chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, tư vấn M&A, tư vấn thu xếp đối tác chiến lược, tư vấn hoàn thiện các điều kiện để huy động vốn và niêm yết Doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán.
- Dịch vụ phát triển thương hiệu Doanh nghiệp: Tư vấn tổ chức hội nghị khách hàng của doanh nghiệp, tư vấn PR, truyền thông khai trương, động thổ, khởi công các cửa hàng, showroom, dự án đầu tư, công trình xây dựng. Xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua tờ rơi, profile company, quảng cáo trên truyền hình, báo viết, báo mạng và cộng đồng internet.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -534 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.642 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,21 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,96% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -4,12% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,15% |
| Biên lợi nhuận ròng | -32,48% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,84% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,26 tỷ | 56,13 tỷ | 84,08 tỷ | 38,34 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 43,30 tỷ | 54,73 tỷ | 82,86 tỷ | 37,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 953,03 triệu | 1,40 tỷ | 1,22 tỷ | 985,42 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -13,45 tỷ | 9,24 tỷ | -24,70 tỷ | 142,81 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -14,37 tỷ | 7,95 tỷ | -27,33 tỷ | 63,61 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -13,35 tỷ | 4,36 tỷ | -21,58 tỷ | 63,61 triệu |
| EBITDA | -1,92 tỷ | 20,77 tỷ | -16,87 tỷ | 3,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 348,55 tỷ | 361,27 tỷ | 308,15 tỷ | 248,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 33,53 tỷ | 56,58 tỷ | 30,25 tỷ | 22,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 315,02 tỷ | 304,69 tỷ | 277,90 tỷ | 225,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 107,49 tỷ | 105,84 tỷ | 40,74 tỷ | 154,56 triệu |
| Vốn chủ sở hữu | 241,06 tỷ | 255,43 tỷ | 267,41 tỷ | 248,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,20 tỷ | 21,61 tỷ | 1,43 tỷ | -2,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,94 tỷ | -2,00 tỷ | 1,13 tỷ | 1,11 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | -2,10 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,74 tỷ | 19,61 tỷ | 464,52 triệu | -2,01 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,01 tỷ | 20,75 tỷ | 1,14 tỷ | 671,49 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,64 tỷ | 795,00 triệu | 9,76 tỷ | 22,67 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 170,00 triệu | 32,88 triệu | 195,33 triệu | 470,54 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,77 tỷ | -3,64 tỷ | -3,42 tỷ | -3,83 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -3,51 tỷ | -3,29 tỷ | -3,08 tỷ | -3,48 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.