Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam (FID)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FID
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 800 toàn thị trường và thứ 131/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
292,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
247 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-14,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -32,48%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FID

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên160.743
Giá trị giao dịch bình quân phiên308,92 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam
Mã chứng khoán
FID
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/08/2010
Ngày niêm yết
20/05/2015
Vốn điều lệ
247 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thiện
Tổng giám đốc
Bà Bùi Thùy Linh
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Tầng 04 - VP - 24 - Số 35 Lê Văn Thiêm - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3974 1739
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư tài chính: Mua bán cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh đầu tư vào các doanh nghiệp Việt Nam, nhận ủy thác đầu tư từ các cá nhân – doanh nghiệp trong và ngoài nước.

- Sàn giao dịch Bất động sản: Dịch vụ môi giới, thẩm định giá, quản lý, quảng cáo Bất động sản và Đầu tư kinh doanh Bất động sản.

- Thương mại: Mua bán các loại khoáng sản: Quặng Sắt, đá hạt Quatz.; Mua bán vật liệu xây dựng: Gạch, xi măng, sắt thép..

- Tư vấn tái cấu trúc và quản trị Doanh nghiệp: Tư vấn tái cơ cấu tài chính doanh nghiệp, tư vấn quản trị doanh nghiệp, tư vấn tổ chức ĐHĐCĐ, tư vấn xây dựng phương án CPH, tư vấn chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, tư vấn M&A, tư vấn thu xếp đối tác chiến lược, tư vấn hoàn thiện các điều kiện để huy động vốn và niêm yết Doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán.

- Dịch vụ phát triển thương hiệu Doanh nghiệp: Tư vấn tổ chức hội nghị khách hàng của doanh nghiệp, tư vấn PR, truyền thông khai trương, động thổ, khởi công các cửa hàng, showroom, dự án đầu tư, công trình xây dựng. Xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua tờ rơi, profile company, quảng cáo trên truyền hình, báo viết, báo mạng và cộng đồng internet.

Chỉ số tài chính FID

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-534 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.642 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,12%
Biên lợi nhuận gộp2,15%
Biên lợi nhuận ròng-32,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,84%

Kết quả kinh doanh FID qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần44,26 tỷ56,13 tỷ84,08 tỷ38,34 tỷ
Giá vốn hàng bán43,30 tỷ54,73 tỷ82,86 tỷ37,35 tỷ
Lợi nhuận gộp953,03 triệu1,40 tỷ1,22 tỷ985,42 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-13,45 tỷ9,24 tỷ-24,70 tỷ142,81 triệu
Lợi nhuận sau thuế-14,37 tỷ7,95 tỷ-27,33 tỷ63,61 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-13,35 tỷ4,36 tỷ-21,58 tỷ63,61 triệu
EBITDA-1,92 tỷ20,77 tỷ-16,87 tỷ3,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản348,55 tỷ361,27 tỷ308,15 tỷ248,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn33,53 tỷ56,58 tỷ30,25 tỷ22,71 tỷ
Tài sản dài hạn315,02 tỷ304,69 tỷ277,90 tỷ225,83 tỷ
Nợ phải trả107,49 tỷ105,84 tỷ40,74 tỷ154,56 triệu
Vốn chủ sở hữu241,06 tỷ255,43 tỷ267,41 tỷ248,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,20 tỷ21,61 tỷ1,43 tỷ-2,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,94 tỷ-2,00 tỷ1,13 tỷ1,11 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,74 tỷ19,61 tỷ464,52 triệu-2,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,01 tỷ20,75 tỷ1,14 tỷ671,49 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,64 tỷ795,00 triệu9,76 tỷ22,67 tỷ
Lợi nhuận gộp170,00 triệu32,88 triệu195,33 triệu470,54 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,77 tỷ-3,64 tỷ-3,42 tỷ-3,83 tỷ
LNST công ty mẹ-3,51 tỷ-3,29 tỷ-3,08 tỷ-3,48 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-14,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,53 tỷ
Các khoản dự phòng
1,71 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-60,64 triệu
Chi phí đi vay
3,72 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
597,74 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
143,16 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,20 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-22,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
60,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,75 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,01 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về FID

FID là công ty gì?
FID là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104782792. Trụ sở tại Tầng 04 - VP - 24 - Số 35 Lê Văn Thiêm - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FID niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FID bắt đầu giao dịch ngày 20/05/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/08/2010.
Vốn hóa của FID là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FID đạt 292,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 800 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FID ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,26 tỷ, lợi nhuận sau thuế -14,37 tỷ, ROE -5,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FID?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thiện. Tổng giám đốc: Bà Bùi Thùy Linh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104782792.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ