Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng (DXV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DXV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 750 toàn thị trường và thứ 113/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.850 đ
-40 đ (-1,03%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
336,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
99 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
211,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
814,22 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,39%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DXV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.640 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.450 đ
Khối lượng bình quân phiên11.879
Giá trị giao dịch bình quân phiên46,27 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.400
Khối lượng nước ngoài bán4.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
Mã chứng khoán
DXV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/11/2006
Ngày niêm yết
26/02/2008
Vốn điều lệ
99 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Tân
Đơn vị kiểm toán
An Phú
Địa chỉ
Lô C4 - Đường số 9 - KCN Hòa Khánh - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84-236) 3605020

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh xi măng, các sản phẩm từ xi măng và các chủng loại VLXD khác

- Sản xuất vỏ bao xi măng, bao bì các loại

- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng

- Kinh doanh và kinh doanh XNK vật tư, phụ tùng, thiết bị, VLXD...

Chỉ số tài chính DXV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu81 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.758 đ
P/E — giá trên lợi nhuận412,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,66%
Biên lợi nhuận gộp8,47%
Biên lợi nhuận ròng0,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,62%

Kết quả kinh doanh DXV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần211,44 tỷ182,20 tỷ173,91 tỷ226,10 tỷ
Giá vốn hàng bán188,82 tỷ169,59 tỷ160,90 tỷ208,28 tỷ
Lợi nhuận gộp17,92 tỷ8,04 tỷ8,74 tỷ14,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD615,66 triệu-6,51 tỷ-8,47 tỷ-782,05 triệu
Lợi nhuận sau thuế814,22 triệu-5,66 tỷ-8,33 tỷ195,11 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ814,22 triệu-5,66 tỷ-8,33 tỷ195,11 triệu
EBITDA1,90 tỷ-5,23 tỷ-7,15 tỷ635,49 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản122,93 tỷ124,32 tỷ131,01 tỷ137,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn111,69 tỷ115,09 tỷ122,19 tỷ127,50 tỷ
Tài sản dài hạn11,24 tỷ9,23 tỷ8,82 tỷ9,69 tỷ
Nợ phải trả25,35 tỷ27,55 tỷ28,58 tỷ26,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu97,58 tỷ96,76 tỷ102,43 tỷ110,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,44 tỷ9,40 tỷ1,77 tỷ-2,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,23 tỷ-5,76 tỷ591,96 triệu793,63 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,79 tỷ3,63 tỷ2,36 tỷ-1,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,27 tỷ14,07 tỷ10,43 tỷ8,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần53,62 tỷ51,86 tỷ41,24 tỷ62,37 tỷ
Lợi nhuận gộp4,96 tỷ4,42 tỷ2,29 tỷ6,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế148,13 triệu218,94 triệu33,10 triệu425,08 triệu
LNST công ty mẹ148,13 triệu218,94 triệu33,10 triệu425,08 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
814,22 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,29 tỷ
Các khoản dự phòng
801,14 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,11 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
64,57 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,74 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-136,52 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-22,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,46 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DXV

DXV là công ty gì?
DXV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101820. Trụ sở tại Lô C4 - Đường số 9 - KCN Hòa Khánh - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DXV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DXV bắt đầu giao dịch ngày 26/02/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/11/2006.
Vốn hóa của DXV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DXV đạt 336,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 750 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DXV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 211,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 814,22 triệu, ROE 0,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DXV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Tân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: An Phú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101820.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ