Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương (DPG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DPG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 190 toàn thị trường và thứ 21/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
40.700 đ
-250 đ (-0,61%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
4,87 nghìn tỷ
119.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.186 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
445,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,93%
Số lao động
49
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DPG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)69.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)35.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.381.203
Giá trị giao dịch bình quân phiên63,46 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua33.725.990
Khối lượng nước ngoài bán31.900.281

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương
Mã chứng khoán
DPG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/05/2018
Vốn điều lệ
1.186 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
119.000.000 cổ phiếu
Số lao động
49 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Minh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Trần Anh Tuấn
Địa chỉ
Tầng 15 tòa nhà Handico KĐT mới Mễ Trì Hạ đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3783 0856

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông thủy lợi

- Vận tải hàng hóa; Đại lý buôn bán vật liệu xây dựng

- Đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng, cụm dân cư, khu đô thị

- Sản xuất cấu kiện thép, bê tông cốt thép, bê tông nhựa

- Thuê và cho thuê các máy móc, thiết bị ngành xây dựng.

Chỉ số tài chính DPG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 119.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.749 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.576 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,48%
Biên lợi nhuận gộp15,11%
Biên lợi nhuận ròng9,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,02%

Kết quả kinh doanh DPG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,48 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,81 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp677,58 tỷ546,75 tỷ584,95 tỷ921,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD492,41 tỷ353,93 tỷ317,78 tỷ584,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế445,14 tỷ304,10 tỷ282,69 tỷ519,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ327,13 tỷ223,87 tỷ203,04 tỷ383,26 tỷ
EBITDA638,29 tỷ497,05 tỷ460,12 tỷ719,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,13 nghìn tỷ6,42 nghìn tỷ6,69 nghìn tỷ6,14 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,69 nghìn tỷ3,53 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,44 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,20 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ3,93 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,92 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-780,80 tỷ-287,22 tỷ607,90 tỷ332,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-758,05 tỷ62,77 tỷ-77,01 tỷ-80,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,32 nghìn tỷ-191,07 tỷ-270,09 tỷ-126,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-220,31 tỷ-415,53 tỷ260,80 tỷ125,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ796,26 tỷ1,02 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần496,64 tỷ1,18 nghìn tỷ527,83 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp144,88 tỷ135,18 tỷ152,71 tỷ160,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế101,28 tỷ83,31 tỷ100,27 tỷ102,57 tỷ
LNST công ty mẹ69,68 tỷ72,09 tỷ65,27 tỷ70,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
486,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
145,87 tỷ
Các khoản dự phòng
6,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,29 tỷ
Chi phí đi vay
116,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
738,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-447,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,02 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
70,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
37,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-103,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-53,67 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-780,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-768,89 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
448,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-32,45 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
38,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-16,39 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4,02 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
16,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-758,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
37,80 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,30 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,90 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-121,14 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,32 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-220,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,02 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
796,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DPG

DPG là công ty gì?
DPG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101218757. Trụ sở tại Tầng 15 tòa nhà Handico KĐT mới Mễ Trì Hạ đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DPG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DPG bắt đầu giao dịch ngày 22/05/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của DPG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DPG đạt 4,87 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 119.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 190 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DPG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,48 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 445,14 tỷ, ROE 15,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DPG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Minh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Trần Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101218757.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ