Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (DLG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DLG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 493 toàn thị trường và thứ 62/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.690 đ
-10 đ (-0,37%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
807,30 tỷ
299.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.993 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
699,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
417,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 59,67%
Số lao động
2.750
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DLG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.790 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.210 đ
Khối lượng bình quân phiên2.976.153
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,94 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua43.165.985
Khối lượng nước ngoài bán48.691.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai
Mã chứng khoán
DLG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2007
Ngày niêm yết
22/06/2010
Vốn điều lệ
2.993 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
299.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.750 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Pháp
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tường Cọt
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 90 Lê Duẩn - P. Pleiku - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 374 8367 - 374 7206

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

- Đầu tư xây dựng công trình đường sắt và đường bộ theo hình thức BOT.

- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá phù hợp với yêu cầu xây dựng.

- Trồng, sản xuất và bán buôn thực phẩm như cà phê, chè, hồ tiêu.

- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.

- Buôn bán vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; mua bán gốm, sứ, thủy tinh, sơn kính và chất dẻo phủ công nghiệp..

Chỉ số tài chính DLG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 299.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.220 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.329 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,21 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu41,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,90%
Biên lợi nhuận gộp45,72%
Biên lợi nhuận ròng59,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,39%

Kết quả kinh doanh DLG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần699,21 tỷ1,06 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán379,56 tỷ742,14 tỷ899,48 tỷ1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp319,65 tỷ316,58 tỷ222,85 tỷ327,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD446,18 tỷ-40,27 tỷ-558,79 tỷ-1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế417,20 tỷ244,03 tỷ-578,74 tỷ-1,20 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ364,69 tỷ207,91 tỷ-594,60 tỷ-1,22 nghìn tỷ
EBITDA688,21 tỷ210,52 tỷ-298,99 tỷ-935,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,22 nghìn tỷ4,35 nghìn tỷ5,05 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,85 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,37 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,96 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,22 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu995,42 tỷ751,87 tỷ527,51 tỷ1,11 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh104,22 tỷ188,10 tỷ228,96 tỷ185,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư67,04 tỷ225,26 tỷ2,67 tỷ15,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-237,15 tỷ-513,00 tỷ-160,04 tỷ-217,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-65,89 tỷ-99,64 tỷ71,58 tỷ-16,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,14 tỷ95,02 tỷ194,66 tỷ117,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần120,16 tỷ172,55 tỷ153,11 tỷ162,02 tỷ
Lợi nhuận gộp42,37 tỷ87,94 tỷ77,95 tỷ77,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,36 tỷ89,63 tỷ41,06 tỷ59,02 tỷ
LNST công ty mẹ62,57 tỷ74,82 tỷ28,39 tỷ45,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
427,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
242,03 tỷ
Các khoản dự phòng
-117,97 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,13 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-303,09 tỷ
Chi phí đi vay
228,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
484,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-82,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-356,47 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-57,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
52,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-175,00 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-106,63 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
104,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,91 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
100,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-107,57 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
466,32 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-369,95 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
83,05 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
67,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-237,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-237,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-65,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
95,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,03 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,14 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DLG

DLG là công ty gì?
DLG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900415863 . Trụ sở tại Số 90 Lê Duẩn - P. Pleiku - T. Gia Lai.
Cổ phiếu DLG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DLG bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2007.
Vốn hóa của DLG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DLG đạt 807,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 299.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 493 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DLG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 699,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế 417,20 tỷ, ROE 41,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DLG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Pháp. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tường Cọt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900415863 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ