Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 493 toàn thị trường và thứ 62/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.790 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.210 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.976.153 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,94 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 43.165.985 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 48.691.000 |
- Sản xuất kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ.
- Đầu tư xây dựng công trình đường sắt và đường bộ theo hình thức BOT.
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá phù hợp với yêu cầu xây dựng.
- Trồng, sản xuất và bán buôn thực phẩm như cà phê, chè, hồ tiêu.
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
- Buôn bán vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; mua bán gốm, sứ, thủy tinh, sơn kính và chất dẻo phủ công nghiệp..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 299.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.220 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.329 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,21 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 41,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,72% |
| Biên lợi nhuận ròng | 59,67% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 76,39% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 699,21 tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 379,56 tỷ | 742,14 tỷ | 899,48 tỷ | 1,02 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 319,65 tỷ | 316,58 tỷ | 222,85 tỷ | 327,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 446,18 tỷ | -40,27 tỷ | -558,79 tỷ | -1,16 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 417,20 tỷ | 244,03 tỷ | -578,74 tỷ | -1,20 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 364,69 tỷ | 207,91 tỷ | -594,60 tỷ | -1,22 nghìn tỷ |
| EBITDA | 688,21 tỷ | 210,52 tỷ | -298,99 tỷ | -935,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,22 nghìn tỷ | 4,35 nghìn tỷ | 5,05 nghìn tỷ | 5,61 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,85 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,37 nghìn tỷ | 2,83 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ | 3,96 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,22 nghìn tỷ | 3,60 nghìn tỷ | 4,52 nghìn tỷ | 4,50 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 995,42 tỷ | 751,87 tỷ | 527,51 tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 104,22 tỷ | 188,10 tỷ | 228,96 tỷ | 185,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 67,04 tỷ | 225,26 tỷ | 2,67 tỷ | 15,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -237,15 tỷ | -513,00 tỷ | -160,04 tỷ | -217,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -65,89 tỷ | -99,64 tỷ | 71,58 tỷ | -16,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29,14 tỷ | 95,02 tỷ | 194,66 tỷ | 117,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 120,16 tỷ | 172,55 tỷ | 153,11 tỷ | 162,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,37 tỷ | 87,94 tỷ | 77,95 tỷ | 77,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,36 tỷ | 89,63 tỷ | 41,06 tỷ | 59,02 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 62,57 tỷ | 74,82 tỷ | 28,39 tỷ | 45,64 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.