Công ty Cổ phần Hóa An (DHA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DHA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hóa An là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/04/2004. Doanh nghiệp xếp thứ 526 toàn thị trường và thứ 69/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
49.100 đ
+100 đ (+0,20%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
735,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
151 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
403,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
109,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,17%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DHA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)69.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)40.950 đ
Khối lượng bình quân phiên110.301
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,92 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.629.077
Khối lượng nước ngoài bán2.033.810

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hóa An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hóa An
Mã chứng khoán
DHA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/04/2000
Ngày niêm yết
14/04/2004
Vốn điều lệ
151 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Trường Thụ
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Lương
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 20C- Kp. Cầu Hang - P. Biên Hòa - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 395 4458

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và chế biến khoáng sản.

- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu vật liệu xây dựng.

- Đầu tư kinh doanh hạ tầng, nhà ở, bến bãi, kho tàng.

- Nhận thầu xây lắp công trình dân dụng công nghiệp giao thông thủy lợi.

- Dịch vụ vận chuyển, du lịch, dịch vụ khai thác...

Chỉ số tài chính DHA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.316 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)32.577 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,21%
Biên lợi nhuận gộp35,98%
Biên lợi nhuận ròng27,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,00%

Kết quả kinh doanh DHA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần403,98 tỷ296,19 tỷ375,40 tỷ387,82 tỷ
Giá vốn hàng bán258,65 tỷ209,47 tỷ270,70 tỷ284,97 tỷ
Lợi nhuận gộp145,33 tỷ86,73 tỷ104,70 tỷ102,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD131,41 tỷ75,61 tỷ114,07 tỷ64,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế109,74 tỷ51,71 tỷ87,05 tỷ52,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ109,74 tỷ51,71 tỷ87,05 tỷ52,33 tỷ
EBITDA142,32 tỷ84,01 tỷ122,31 tỷ72,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản542,97 tỷ470,45 tỷ469,10 tỷ491,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn316,88 tỷ368,32 tỷ359,93 tỷ369,28 tỷ
Tài sản dài hạn226,09 tỷ102,13 tỷ109,17 tỷ122,13 tỷ
Nợ phải trả54,31 tỷ43,24 tỷ58,33 tỷ49,05 tỷ
Vốn chủ sở hữu488,66 tỷ427,21 tỷ410,77 tỷ442,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh77,22 tỷ-101,73 tỷ169,02 tỷ-99,59 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-72,11 tỷ101,19 tỷ3,23 tỷ1,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-44,16 tỷ-29,65 tỷ-116,99 tỷ-73,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-39,05 tỷ-30,20 tỷ55,26 tỷ-72,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ46,91 tỷ85,96 tỷ116,16 tỷ60,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần101,05 tỷ103,75 tỷ75,53 tỷ121,07 tỷ
Lợi nhuận gộp39,23 tỷ42,50 tỷ24,47 tỷ45,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,19 tỷ34,05 tỷ24,37 tỷ32,28 tỷ
LNST công ty mẹ26,19 tỷ34,05 tỷ24,37 tỷ32,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
132,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,90 tỷ
Các khoản dự phòng
23,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,12 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
136,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-6,34 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-22,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
77,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-59,66 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
79,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-115,46 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-72,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,10 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-44,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-44,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-39,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
85,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
46,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DHA

DHA là công ty gì?
DHA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hóa An, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600464464. Trụ sở tại Số 20C- Kp. Cầu Hang - P. Biên Hòa - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu DHA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DHA bắt đầu giao dịch ngày 14/04/2004 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/04/2000.
Vốn hóa của DHA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DHA đạt 735,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 526 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DHA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 403,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 109,74 tỷ, ROE 22,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DHA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Trường Thụ. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Lương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600464464.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ