Công ty Cổ phần DICERA Holdings (DC4)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DC4
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần DICERA Holdings là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 484 toàn thị trường và thứ 61/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.360 đ
-40 đ (-0,48%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
823,20 tỷ
98.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
982 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
181,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,04%
Số lao động
153
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DC4

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.110 đ
Khối lượng bình quân phiên768.640
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,75 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua12.626.291
Khối lượng nước ngoài bán13.500.599

Hồ sơ Công ty Cổ phần DICERA Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần DICERA Holdings
Mã chứng khoán
DC4
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
20/10/2020
Vốn điều lệ
982 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
98.000.000 cổ phiếu
Số lao động
153 người
Tổng giám đốc
Ông Trần Gia Phúc
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Tòa nhà Ruby Tower - Số 12 đường 3 tháng 2 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 361 3518

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.

- Xây dựng công trình dân dụng,...

Chỉ số tài chính DC4

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 98.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.854 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.860 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,42%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,35%
Biên lợi nhuận gộp28,02%
Biên lợi nhuận ròng11,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,05%

Kết quả kinh doanh DC4 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,65 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ577,97 tỷ264,51 tỷ
Giá vốn hàng bán1,18 nghìn tỷ851,85 tỷ357,75 tỷ213,21 tỷ
Lợi nhuận gộp461,14 tỷ242,58 tỷ220,22 tỷ50,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD229,00 tỷ151,51 tỷ142,25 tỷ-122,64 triệu
Lợi nhuận sau thuế181,74 tỷ120,37 tỷ107,07 tỷ-2,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ181,68 tỷ120,67 tỷ107,36 tỷ-1,85 tỷ
EBITDA240,49 tỷ163,02 tỷ154,53 tỷ12,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,47 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,71 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ858,24 tỷ
Tài sản dài hạn767,92 tỷ391,64 tỷ369,18 tỷ319,37 tỷ
Nợ phải trả1,21 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ975,84 tỷ582,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,26 nghìn tỷ806,30 tỷ702,03 tỷ594,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh593,06 tỷ-70,33 tỷ-135,44 tỷ-191,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-411,64 tỷ-208,06 triệu-14,85 tỷ653,76 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-146,81 tỷ175,55 tỷ141,25 tỷ27,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ34,60 tỷ105,01 tỷ-9,03 tỷ-163,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ162,08 tỷ127,48 tỷ22,47 tỷ31,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần173,49 tỷ520,87 tỷ291,36 tỷ503,58 tỷ
Lợi nhuận gộp73,11 tỷ123,06 tỷ78,47 tỷ145,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,80 tỷ58,29 tỷ40,55 tỷ41,87 tỷ
LNST công ty mẹ48,80 tỷ58,30 tỷ40,62 tỷ41,85 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
229,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,49 tỷ
Các khoản dự phòng
23,75 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,33 tỷ
Chi phí đi vay
22,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
281,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
385,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-37,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-23,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
61,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-23,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-44,23 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
593,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,12 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-700,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
690,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-396,40 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-411,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
317,82 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
116,29 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-555,12 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,80 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-146,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
34,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
127,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
162,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DC4

DC4 là công ty gì?
DC4 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần DICERA Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500686978. Trụ sở tại Tòa nhà Ruby Tower - Số 12 đường 3 tháng 2 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DC4 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DC4 bắt đầu giao dịch ngày 20/10/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của DC4 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DC4 đạt 823,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 98.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 484 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DC4 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 181,74 tỷ, ROE 14,42%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DC4?
Tổng giám đốc: Ông Trần Gia Phúc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500686978.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ