Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1296 toàn thị trường và thứ 224/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.241 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 19,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 10.893 |
- Xây dựng công trình nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, xây dựng trạm bơm và trạm điện.
- Kinh doanh bất động sản.
- Lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng, hoàn thiện công trình xây dựng.
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
- Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải liên tỉnh, nội tỉnh.
- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đúc ép cọc bê tông cốt thép..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 530 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.137 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,55 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,76% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,80% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,85% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,18% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 204,34 tỷ | 250,23 tỷ | 209,97 tỷ | 333,09 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 167,96 tỷ | 214,98 tỷ | 173,86 tỷ | 294,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 36,37 tỷ | 35,24 tỷ | 36,11 tỷ | 38,43 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,19 tỷ | 8,38 tỷ | 4,20 tỷ | 5,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,83 tỷ | 5,57 tỷ | 1,02 tỷ | 3,49 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,83 tỷ | 5,57 tỷ | 1,02 tỷ | 3,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 410,78 tỷ | 322,38 tỷ | 395,96 tỷ | 442,46 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 301,93 tỷ | 253,36 tỷ | 328,12 tỷ | 382,33 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 108,85 tỷ | 69,02 tỷ | 67,84 tỷ | 60,12 tỷ |
| Nợ phải trả | 288,27 tỷ | 202,71 tỷ | 315,76 tỷ | 362,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 122,51 tỷ | 119,67 tỷ | 80,20 tỷ | 79,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 53,71 tỷ | 63,23 tỷ | 30,34 tỷ | 61,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,62 tỷ | 10,37 tỷ | 9,90 tỷ | 8,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 744,02 triệu | 1,49 tỷ | 2,36 tỷ | 1,49 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 744,02 triệu | 1,49 tỷ | 2,36 tỷ | 1,49 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.