Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1247 toàn thị trường và thứ 215/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.287 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 11,61 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Thi công xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.
- Tư vấn xây dựng, thiết kế và kiểm định các công trình xây dựng.
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh thương mại và xuất nhập khẩu vật tư….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 190 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.487 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 136,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,73 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 102,53 tỷ | 89,69 tỷ | 88,02 tỷ | 92,57 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 98,71 tỷ | 85,93 tỷ | 84,51 tỷ | 88,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,82 tỷ | 3,76 tỷ | 3,51 tỷ | 4,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 789,04 triệu | 646,41 triệu | 593,63 triệu | 784,55 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 571,23 triệu | 523,68 triệu | 317,07 triệu | 469,53 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 571,23 triệu | 523,68 triệu | 317,07 triệu | 469,53 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 85,01 tỷ | 83,54 tỷ | 107,44 tỷ | 111,38 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 81,83 tỷ | 79,80 tỷ | 103,07 tỷ | 106,33 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,18 tỷ | 3,74 tỷ | 4,37 tỷ | 5,05 tỷ |
| Nợ phải trả | 56,54 tỷ | 55,35 tỷ | 79,49 tỷ | 83,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 28,46 tỷ | 28,19 tỷ | 27,95 tỷ | 28,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,20 tỷ | 14,68 tỷ | 9,20 tỷ | 22,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 744,80 triệu | 750,41 triệu | 744,80 triệu | 881,05 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,84 triệu | 75,55 triệu | 20,84 triệu | 132,78 triệu |
| LNST công ty mẹ | 20,84 triệu | 75,55 triệu | 20,84 triệu | 132,78 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.