Công ty Cổ phần CMC (CVT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CVT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần CMC là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 444 toàn thị trường và thứ 51/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.850 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
993,45 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
367 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
49,98 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,23%
Số lao động
935
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CVT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.200 đ
Khối lượng bình quân phiên4.055
Giá trị giao dịch bình quân phiên106,01 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.600
Khối lượng nước ngoài bán41.850

Hồ sơ Công ty Cổ phần CMC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần CMC
Mã chứng khoán
CVT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/03/2006
Ngày niêm yết
05/10/2017
Vốn điều lệ
367 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
935 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Kiên
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Cường
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Lô B10-B11 KCN Thụy Vân - P. Nông Trang - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 399 1706

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng (gạch ngói, các loại tấm lợp..), đường ống thoát nước và phụ kiện nước, thiết bị gia công chế biến gỗ dân dụng và gỗ xây dựng, cấu kiện đúc sẵn, bê tông thương phẩm.

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật..

Chỉ số tài chính CVT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.351 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.559 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,59%
Biên lợi nhuận gộp9,89%
Biên lợi nhuận ròng2,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,63%

Kết quả kinh doanh CVT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,25 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,89 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp222,16 tỷ263,44 tỷ306,44 tỷ342,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD47,85 tỷ88,26 tỷ65,06 tỷ124,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,98 tỷ59,82 tỷ40,62 tỷ94,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ49,97 tỷ59,81 tỷ40,61 tỷ94,94 tỷ
EBITDA161,76 tỷ205,41 tỷ201,05 tỷ270,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,15 nghìn tỷ3,33 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,53 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn616,02 tỷ745,83 tỷ940,28 tỷ1,04 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,13 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,02 nghìn tỷ970,51 tỷ911,52 tỷ871,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh100,77 tỷ266,67 tỷ-62,53 tỷ-121,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư270,86 tỷ10,73 tỷ8,42 tỷ-236,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-323,50 tỷ-134,66 tỷ49,68 tỷ445,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ48,13 tỷ142,75 tỷ-4,43 tỷ87,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ360,24 tỷ312,08 tỷ169,25 tỷ173,59 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần618,60 tỷ562,51 tỷ486,75 tỷ634,66 tỷ
Lợi nhuận gộp57,00 tỷ77,62 tỷ66,99 tỷ60,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,47 tỷ22,83 tỷ20,99 tỷ21,54 tỷ
LNST công ty mẹ12,46 tỷ22,83 tỷ20,99 tỷ21,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
84,25 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
113,91 tỷ
Các khoản dự phòng
19,15 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
569,48 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-159,82 tỷ
Chi phí đi vay
136,95 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
195,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
79,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-91,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
76,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-143,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-24,75 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
100,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
99,99 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-145,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
252,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
93,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
270,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,94 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,26 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,68 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-35,41 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-323,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
48,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
312,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
34,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
360,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CVT

CVT là công ty gì?
CVT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần CMC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600805810. Trụ sở tại Lô B10-B11 KCN Thụy Vân - P. Nông Trang - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu CVT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CVT bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/03/2006.
Vốn hóa của CVT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CVT đạt 993,45 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 444 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CVT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,25 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 49,98 tỷ, ROE 4,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CVT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Kiên. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600805810.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ