Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (CTI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 392 toàn thị trường và thứ 41/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.400 đ
-50 đ (-0,24%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,29 nghìn tỷ
63.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
630 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
175,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,88%
Số lao động
240
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.900 đ
Khối lượng bình quân phiên1.129.661
Giá trị giao dịch bình quân phiên27,57 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua18.351.000
Khối lượng nước ngoài bán18.921.960

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
Mã chứng khoán
CTI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/09/2007
Ngày niêm yết
19/03/2010
Vốn điều lệ
630 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
63.000.000 cổ phiếu
Số lao động
240 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Như Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Quang
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 168 - Kp. Tân Bình - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 629 1081

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi.

- San lấp mặt bằng.

- Sản xuất, cung cấp các loại cống bê tông cốt thép theo công nghệ quay ép, rung ép và bê tông nhựa nóng.

- Đầu tư các công trình theo hình thức: BT, BOT, BOO,..

- Gia công chế biến đất, đá, cát.

- Vận tải hàng hóa đường bộ, đường thủy.

- Mua bán vật liệu xây dựng.

- Mua bán, cho thuê máy móc, thiết bị công trình.

- Đầu tư kinh doanh địa ốc và các hoạt động thương mại dịch vụ.

Chỉ số tài chính CTI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 63.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.187 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.817 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,82%
Biên lợi nhuận gộp35,31%
Biên lợi nhuận ròng11,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,08%

Kết quả kinh doanh CTI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,48 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ814,41 tỷ894,16 tỷ
Giá vốn hàng bán955,27 tỷ692,79 tỷ403,51 tỷ458,15 tỷ
Lợi nhuận gộp521,50 tỷ418,80 tỷ410,88 tỷ435,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD239,60 tỷ125,65 tỷ93,66 tỷ113,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế175,42 tỷ116,16 tỷ80,03 tỷ96,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ137,78 tỷ99,07 tỷ76,51 tỷ92,45 tỷ
EBITDA394,86 tỷ258,90 tỷ224,33 tỷ259,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,59 nghìn tỷ4,56 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn423,09 tỷ481,72 tỷ366,83 tỷ405,07 tỷ
Tài sản dài hạn4,17 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,71 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,88 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh376,12 tỷ300,83 tỷ333,02 tỷ354,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-247,19 tỷ-78,50 tỷ-142,67 tỷ-208,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-109,93 tỷ-208,32 tỷ-220,63 tỷ-310,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ19,00 tỷ14,01 tỷ-30,28 tỷ-164,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ56,06 tỷ37,06 tỷ23,05 tỷ53,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần358,20 tỷ363,38 tỷ282,49 tỷ351,05 tỷ
Lợi nhuận gộp120,55 tỷ133,40 tỷ114,59 tỷ138,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế45,63 tỷ44,26 tỷ42,60 tỷ58,39 tỷ
LNST công ty mẹ40,20 tỷ38,54 tỷ38,58 tỷ53,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
181,79 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
155,26 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,07 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
36,33 tỷ
Chi phí đi vay
167,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
539,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-34,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
80,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-20,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
10,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-176,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
376,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-269,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
31,84 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-20,47 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,02 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
721,35 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-247,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
28,24 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
155,04 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
559,74 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-849,68 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,18 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-92,72 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-109,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
19,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
37,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
56,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CTI

CTI là công ty gì?
CTI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600459834. Trụ sở tại Số 168 - Kp. Tân Bình - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu CTI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTI bắt đầu giao dịch ngày 19/03/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/09/2007.
Vốn hóa của CTI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTI đạt 1,29 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 63.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 392 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,48 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 175,42 tỷ, ROE 9,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Như Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Quang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600459834.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ