Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam (CRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CRC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 483 toàn thị trường và thứ 60/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.170 đ
-530 đ (-6,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
823,90 tỷ
107.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.067 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
577,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
62,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,80%
Số lao động
175
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CRC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.170 đ
Khối lượng bình quân phiên1.449.790
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,05 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua12.512.503
Khối lượng nước ngoài bán12.130.539

Hồ sơ Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
Mã chứng khoán
CRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/08/2018
Vốn điều lệ
1.067 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
107.000.000 cổ phiếu
Số lao động
175 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Anh Tám
Tổng giám đốc
Bà Dương Thị Huyến
Địa chỉ
BT3.1 Khu chức năng đô thị Tây Mỗ - Số 272 đường Hữu Hưng - P. Tây Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3555 8658

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

- Xây dựng công trình công ích;

- Hoàn thiện công trình xây dựng;

- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;

- Bán lẻ khác trong dịch vụ kinh doanh tổng hợp.

Chỉ số tài chính CRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu537 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.236 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,49%
Biên lợi nhuận gộp17,29%
Biên lợi nhuận ròng10,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,66%

Kết quả kinh doanh CRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần577,80 tỷ464,66 tỷ354,31 tỷ421,74 tỷ
Giá vốn hàng bán477,92 tỷ392,08 tỷ304,27 tỷ373,65 tỷ
Lợi nhuận gộp99,89 tỷ72,58 tỷ50,03 tỷ48,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD69,87 tỷ44,16 tỷ29,89 tỷ26,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế62,42 tỷ66,09 tỷ29,45 tỷ24,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ57,45 tỷ63,71 tỷ28,83 tỷ24,02 tỷ
EBITDA109,42 tỷ54,73 tỷ48,48 tỷ43,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,39 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ647,98 tỷ645,98 tỷ
Tài sản ngắn hạn757,47 tỷ597,15 tỷ272,36 tỷ277,92 tỷ
Tài sản dài hạn633,73 tỷ617,78 tỷ375,62 tỷ368,06 tỷ
Nợ phải trả509,99 tỷ394,45 tỷ245,60 tỷ272,49 tỷ
Vốn chủ sở hữu881,21 tỷ820,48 tỷ402,38 tỷ373,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh72,24 tỷ-13,04 tỷ99,02 tỷ-174,64 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-161,99 tỷ-228,41 tỷ-43,17 tỷ-22,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính105,76 tỷ231,61 tỷ-20,52 tỷ16,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,01 tỷ-9,84 tỷ35,34 tỷ-6,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ70,71 tỷ54,68 tỷ64,52 tỷ29,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần185,36 tỷ97,20 tỷ131,57 tỷ139,69 tỷ
Lợi nhuận gộp22,83 tỷ23,30 tỷ20,56 tỷ37,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,21 tỷ15,83 tỷ14,05 tỷ27,02 tỷ
LNST công ty mẹ13,91 tỷ15,02 tỷ13,32 tỷ24,19 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
67,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,55 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-66,61 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-719,54 triệu
Chi phí đi vay
21,45 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
127,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-111,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-73,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
153,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
835,95 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-21,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,57 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-234,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
72,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-197,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
110,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,27 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
84,97 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,26 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
658,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-161,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
697,24 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-587,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
105,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
54,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14,79 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CRC

CRC là công ty gì?
CRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105087537. Trụ sở tại BT3.1 Khu chức năng đô thị Tây Mỗ - Số 272 đường Hữu Hưng - P. Tây Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CRC bắt đầu giao dịch ngày 20/08/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của CRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CRC đạt 823,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 107.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 483 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 577,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế 62,42 tỷ, ROE 7,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Anh Tám. Tổng giám đốc: Bà Dương Thị Huyến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105087537.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ