Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam (CMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 997 toàn thị trường và thứ 169/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
157,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
255 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
340,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,15%
Số lao động
118
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.800 đ
Khối lượng bình quân phiên86.058
Giá trị giao dịch bình quân phiên714,75 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam
Mã chứng khoán
CMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/07/2007
Ngày niêm yết
29/11/2010
Vốn điều lệ
255 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
118 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Minh Phúc
Tổng giám đốc
Ông Kim Ngọc Nhân
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 12 - Tòa nhà văn phòng Intracom 2 - Số 33 Cầu Diễn - P. Xuân Phương - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3573 8555

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, dân dụng.

- Dịch vụ xây lắp các công trình điện đến 110KV.

- Kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng….

Chỉ số tài chính CMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.261 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.328 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,33%
Biên lợi nhuận gộp11,35%
Biên lợi nhuận ròng8,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,95%

Kết quả kinh doanh CMS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần340,78 tỷ202,07 tỷ98,10 tỷ160,24 tỷ
Giá vốn hàng bán302,11 tỷ186,75 tỷ88,10 tỷ146,98 tỷ
Lợi nhuận gộp38,67 tỷ15,31 tỷ10,00 tỷ13,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD33,88 tỷ500,16 triệu-1,25 tỷ-4,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,79 tỷ4,95 tỷ1,73 tỷ34,22 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ31,51 tỷ4,95 tỷ2,02 tỷ312,67 triệu
EBITDA40,00 tỷ6,87 tỷ5,48 tỷ1,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản641,38 tỷ560,10 tỷ427,76 tỷ498,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn563,17 tỷ504,40 tỷ385,78 tỷ432,23 tỷ
Tài sản dài hạn78,21 tỷ55,69 tỷ41,98 tỷ65,81 tỷ
Nợ phải trả333,19 tỷ279,69 tỷ150,64 tỷ189,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu308,19 tỷ280,40 tỷ277,12 tỷ308,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-30,56 tỷ-207,86 tỷ-43,37 tỷ-121,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư594,95 triệu416,74 triệu74,90 tỷ59,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính33,48 tỷ158,72 tỷ-12,34 tỷ85,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,51 tỷ-48,71 tỷ19,19 tỷ22,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,95 tỷ8,44 tỷ57,15 tỷ37,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần69,31 tỷ66,91 tỷ57,31 tỷ79,43 tỷ
Lợi nhuận gộp6,04 tỷ7,05 tỷ5,84 tỷ3,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,52 tỷ5,34 tỷ2,21 tỷ1,35 tỷ
LNST công ty mẹ2,58 tỷ5,41 tỷ2,29 tỷ1,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,12 tỷ
Các khoản dự phòng
11,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-542,41 triệu
Chi phí đi vay
3,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
55,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-143,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
51,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,99 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-30,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-81,89 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,39 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,42 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
646,11 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
594,95 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
203,91 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-170,43 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
33,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CMS

CMS là công ty gì?
CMS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102307343. Trụ sở tại Tầng 12 - Tòa nhà văn phòng Intracom 2 - Số 33 Cầu Diễn - P. Xuân Phương - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMS bắt đầu giao dịch ngày 29/11/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/07/2007.
Vốn hóa của CMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMS đạt 157,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 997 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 340,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 27,79 tỷ, ROE 9,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Minh Phúc. Tổng giám đốc: Ông Kim Ngọc Nhân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102307343.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ