Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI (CLH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CLH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 860 toàn thị trường và thứ 144/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
241,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
705,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
41,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,90%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CLH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.100 đ
Khối lượng bình quân phiên5.137
Giá trị giao dịch bình quân phiên111,56 triệu
Khối lượng nước ngoài mua215.400
Khối lượng nước ngoài bán85.800

Hồ sơ Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI
Mã chứng khoán
CLH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/06/2016
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Minh Tân
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Xóm Cây Bòng - X. La Hiên - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 382 9154

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xi măng, clinker.

- Khai thác đá vôi, đất sét.

Chỉ số tài chính CLH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.469 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.937 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,20%
Biên lợi nhuận gộp13,90%
Biên lợi nhuận ròng5,90%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,57%

Kết quả kinh doanh CLH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần705,78 tỷ661,19 tỷ659,21 tỷ811,81 tỷ
Giá vốn hàng bán607,69 tỷ566,88 tỷ556,78 tỷ688,47 tỷ
Lợi nhuận gộp98,08 tỷ94,30 tỷ102,41 tỷ123,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,73 tỷ48,54 tỷ60,50 tỷ71,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế41,63 tỷ38,68 tỷ47,12 tỷ56,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ41,63 tỷ38,68 tỷ47,12 tỷ56,03 tỷ
EBITDA71,35 tỷ63,67 tỷ92,52 tỷ120,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản315,46 tỷ312,13 tỷ303,34 tỷ319,24 tỷ
Tài sản ngắn hạn215,73 tỷ210,02 tỷ195,38 tỷ179,73 tỷ
Tài sản dài hạn99,74 tỷ102,11 tỷ107,96 tỷ139,51 tỷ
Nợ phải trả112,21 tỷ111,83 tỷ106,60 tỷ115,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu203,25 tỷ200,30 tỷ196,74 tỷ203,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh36,08 tỷ78,11 tỷ33,08 tỷ90,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-91,45 tỷ-36,13 tỷ4,21 tỷ-31,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-27,79 tỷ-23,90 tỷ-42,02 tỷ-43,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-83,17 tỷ18,08 tỷ-4,73 tỷ15,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,54 tỷ115,70 tỷ97,62 tỷ102,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần179,39 tỷ153,09 tỷ146,45 tỷ189,63 tỷ
Lợi nhuận gộp12,29 tỷ16,77 tỷ12,05 tỷ28,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,34 tỷ4,25 tỷ2,19 tỷ13,66 tỷ
LNST công ty mẹ2,34 tỷ4,25 tỷ2,19 tỷ13,66 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
52,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,62 tỷ
Các khoản dự phòng
-47,78 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,79 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
64,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
116,20 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-16,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
36,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-16,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-131,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
49,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-91,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,79 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-83,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
115,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CLH

CLH là công ty gì?
CLH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600422240. Trụ sở tại Xóm Cây Bòng - X. La Hiên - T. Thái Nguyên .
Cổ phiếu CLH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CLH bắt đầu giao dịch ngày 07/06/2016 trên HNX.
Vốn hóa của CLH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CLH đạt 241,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 860 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CLH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 705,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 41,63 tỷ, ROE 20,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CLH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Minh Tân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600422240.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ