Công ty Cổ phần Chương Dương (CDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CDC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chương Dương là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 423 toàn thị trường và thứ 48/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,08 nghìn tỷ
53.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
528 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,26%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)34.750 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.950 đ
Khối lượng bình quân phiên660.661
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,55 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua9.393.500
Khối lượng nước ngoài bán9.254.314

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chương Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chương Dương
Mã chứng khoán
CDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/2003
Ngày niêm yết
13/09/2010
Vốn điều lệ
528 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
53.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Bền
Tổng giám đốc
Ông Văn Minh Hoàng
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
Số 328 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3836 7734 - 3836 8878

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.

- Xây dựng các công trình giao thông: cầu, đường, bến cảng, sân bay.

- Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện từ 0.4kv đến 110kv….

Chỉ số tài chính CDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 53.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu288 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.230 đ
P/E — giá trên lợi nhuận70,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,54%
Biên lợi nhuận gộp4,04%
Biên lợi nhuận ròng1,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,96%

Kết quả kinh doanh CDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,24 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,19 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp50,08 tỷ68,09 tỷ95,83 tỷ61,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,96 tỷ3,53 tỷ18,62 tỷ-5,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,65 tỷ23,33 tỷ10,66 tỷ8,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,28 tỷ24,05 tỷ8,56 tỷ7,04 tỷ
EBITDA25,78 tỷ11,92 tỷ30,91 tỷ-748,01 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,88 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,64 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn235,69 tỷ399,34 tỷ192,69 tỷ209,71 tỷ
Nợ phải trả2,07 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu807,20 tỷ456,52 tỷ338,31 tỷ327,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-612,39 tỷ-652,83 tỷ-47,62 tỷ-249,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-93,98 tỷ-34,41 tỷ-100,11 tỷ17,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính807,51 tỷ589,70 tỷ176,12 tỷ170,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ101,13 tỷ-97,54 tỷ28,40 tỷ-61,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ124,83 tỷ23,69 tỷ121,23 tỷ-36,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần216,93 tỷ289,37 tỷ256,85 tỷ229,50 tỷ
Lợi nhuận gộp13,07 tỷ26,13 tỷ13,94 tỷ13,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế899,79 triệu8,25 tỷ1,82 tỷ2,04 tỷ
LNST công ty mẹ871,69 triệu8,08 tỷ1,80 tỷ2,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,82 tỷ
Các khoản dự phòng
-940,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
98,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-37,61 tỷ
Chi phí đi vay
57,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
45,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-95,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-655,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
152,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-610,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-52,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-612,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-652,65 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-394,26 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
314,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-67,79 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26,89 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,13 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-93,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
335,80 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,81 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,33 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-760,80 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
807,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
101,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
124,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CDC

CDC là công ty gì?
CDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chương Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700212754. Trụ sở tại Số 328 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CDC bắt đầu giao dịch ngày 13/09/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/2003.
Vốn hóa của CDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CDC đạt 1,08 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 53.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 423 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,24 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,65 tỷ, ROE 1,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Bền. Tổng giám đốc: Ông Văn Minh Hoàng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700212754.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ