Công ty Cổ phần xây dựng CDC (CCC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CCC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần xây dựng CDC là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/04/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 520 toàn thị trường và thứ 68/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
750,30 tỷ
41.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
411 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
41,76 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,55%
Số lao động
318
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CCC

Giá đóng cửa theo tuần, 93 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.260 đ
Khối lượng bình quân phiên63.432
Giá trị giao dịch bình quân phiên911,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần xây dựng CDC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần xây dựng CDC
Mã chứng khoán
CCC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
21/04/2025
Vốn điều lệ
411 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
41.000.000 cổ phiếu
Số lao động
318 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Tấn Long
Tổng giám đốc
Bà Đặng Thanh Trang
Địa chỉ
LK 18-24 - Galaxy 8 - Khu nhà ở Ngân Hà Vạn Phúc - Số 69 phố Tố Hữu - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3943 0888

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà để ở.

- Xây dựng công trình.

- Bán lẻ các thiết bị viễn thông, đồ gia dụng.

- Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị.

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.

Chỉ số tài chính CCC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 41.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.018 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.134 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,73%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,61%
Biên lợi nhuận gộp4,10%
Biên lợi nhuận ròng1,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,10%

Kết quả kinh doanh CCC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,69 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,58 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp110,48 tỷ84,63 tỷ71,39 tỷ91,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD50,19 tỷ52,94 tỷ36,98 tỷ47,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế41,76 tỷ42,29 tỷ28,96 tỷ38,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ41,76 tỷ42,29 tỷ28,96 tỷ38,17 tỷ
EBITDA58,21 tỷ60,96 tỷ44,44 tỷ54,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,60 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,41 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn181,10 tỷ188,65 tỷ126,80 tỷ135,30 tỷ
Nợ phải trả1,98 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu620,50 tỷ588,06 tỷ484,15 tỷ460,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-224,66 tỷ59,85 tỷ-149,76 tỷ-79,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-292,40 tỷ104,47 tỷ208,59 tỷ-198,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính509,70 tỷ-3,95 tỷ-62,61 tỷ231,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,36 tỷ160,37 tỷ-3,78 tỷ-47,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ250,19 tỷ257,55 tỷ97,19 tỷ100,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần846,94 tỷ703,58 tỷ846,94 tỷ585,17 tỷ558,64 tỷ
Lợi nhuận gộp25,80 tỷ36,04 tỷ25,80 tỷ26,45 tỷ22,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,67 tỷ11,44 tỷ9,67 tỷ9,78 tỷ10,86 tỷ
LNST công ty mẹ9,67 tỷ11,44 tỷ9,67 tỷ9,78 tỷ10,86 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
52,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,02 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-22,77 tỷ
Chi phí đi vay
31,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
65,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-104,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-107,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-42,92 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,68 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,09 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-224,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,83 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
35,60 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-303,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,74 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,07 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-292,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,63 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,11 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,05 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
509,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
257,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
250,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CCC

CCC là công ty gì?
CCC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần xây dựng CDC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105283073. Trụ sở tại LK 18-24 - Galaxy 8 - Khu nhà ở Ngân Hà Vạn Phúc - Số 69 phố Tố Hữu - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CCC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CCC bắt đầu giao dịch ngày 21/04/2025 trên HOSE.
Vốn hóa của CCC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CCC đạt 750,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 41.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 520 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CCC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,69 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 41,76 tỷ, ROE 6,73%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CCC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Tấn Long. Tổng giám đốc: Bà Đặng Thanh Trang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105283073.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ