Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2026, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 790 toàn thị trường và thứ 12/40 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 333 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,90 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.200 |
- Tổ chức biên tập, in và phát hành sách phục vụ giáo dục.
- Phát hành, báo, tạp chí bản đồ, tranh ảnh, đĩa CD và các ấn phẩm khác được Nhà nước cho phép lưu hành.
- Sản xuất, buôn bán các loại văn phòng phẩm, thiết bị dạy nghề..
Tính từ số liệu năm 2026 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -150 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.920 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,64 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -1,16% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -8,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 4,82% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025 – 2026), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,15 tỷ | 24,74 tỷ | 15,58 tỷ | 40,05 tỷ | 15,58 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,71 tỷ | 20,40 tỷ | 12,41 tỷ | 30,76 tỷ | 12,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,44 tỷ | 4,35 tỷ | 3,18 tỷ | 9,29 tỷ | 3,18 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -644,86 triệu | 195,09 triệu | -1,54 tỷ | 2,08 tỷ | -1,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -748,65 triệu | 201,49 triệu | -1,76 tỷ | 1,58 tỷ | -1,76 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -748,65 triệu | 201,49 triệu | -1,76 tỷ | 1,58 tỷ | -1,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 67,88 tỷ | 20,24 tỷ | 13,72 tỷ | 18,07 tỷ | 13,72 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 67,62 tỷ | 19,72 tỷ | 12,76 tỷ | 16,55 tỷ | 12,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 259,83 triệu | 513,66 triệu | 955,56 triệu | 1,52 tỷ | 955,56 triệu |
| Nợ phải trả | 3,27 tỷ | 7,17 tỷ | 848,64 triệu | 2,04 tỷ | 848,64 triệu |
| Vốn chủ sở hữu | 64,60 tỷ | 13,07 tỷ | 12,87 tỷ | 16,03 tỷ | 12,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,52 tỷ | 1,93 tỷ | 1,70 tỷ | 2,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 878,81 triệu | 942,90 triệu | 819,75 triệu | 1,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 131,94 triệu | -6,69 triệu | -98,66 triệu | 157,98 triệu |
| LNST công ty mẹ | 131,94 triệu | -6,69 triệu | -98,66 triệu | 157,98 triệu |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.