Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát (HTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 641 toàn thị trường và thứ 8/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
515,20 tỷ
92.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
918 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-24,85 tỷ
Số lao động
160
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTP

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.000 đ
Khối lượng bình quân phiên96.067
Giá trị giao dịch bình quân phiên150,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán900

Hồ sơ Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát
Mã chứng khoán
HTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2003
Ngày niêm yết
14/12/2006
Vốn điều lệ
918 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
92.000.000 cổ phiếu
Số lao động
160 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Văn Quang
Tổng giám đốc
Ông Phạm Duy
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 157 - Đường Tôn Đức Thắng - P. An Khê - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.24) 3564 2687

Lĩnh vực kinh doanh

- In sách giáo khoa, sách báo tạp chí, sản phẩm bao bì các giấy tờ quản lý kinh tế xã hội.

- Sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm: Giấy kẻ, vở học sinh, nhãn vở và các loại văn phòng phẩm.

- Nhập khẩu vật tư thiết bị kỹ thuật in phục vụ sản xuất, kinh doanh.

- Kinh doanh vật tư thiết bị ngành in, vận tải hàng và khách theo hợp đồng, nhà đất, buôn bán sách.

Chỉ số tài chính HTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 92.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-270 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.293 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-3,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,28%

Kết quả kinh doanh HTP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,51 tỷ101,04 tỷ83,80 tỷ
Giá vốn hàng bán31,53 triệu2,17 tỷ14,62 tỷ20,90 tỷ
Lợi nhuận gộp-31,53 triệu-666,77 triệu86,41 tỷ62,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-24,62 tỷ-191,85 tỷ6,66 tỷ9,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-24,85 tỷ-235,27 tỷ5,16 tỷ1,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-24,85 tỷ-112,39 tỷ3,54 tỷ-1,60 tỷ
EBITDA-24,52 tỷ-191,27 tỷ10,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản765,09 tỷ6,68 nghìn tỷ6,58 nghìn tỷ6,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn20,84 tỷ1,76 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn744,25 tỷ4,92 nghìn tỷ4,65 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,12 tỷ4,69 nghìn tỷ4,23 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu762,97 tỷ1,99 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-998,40 triệu589,57 tỷ91,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư868,66 triệu525,12 tỷ-127,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,20 nghìn tỷ93,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-129,74 triệu-88,07 tỷ57,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,60 triệu13,40 tỷ147,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần366,16 triệu
Lợi nhuận gộp329,65 triệu-5,26 triệu-15,76 triệu-5,26 triệu
Lợi nhuận sau thuế462,63 triệu582,55 triệu-65,35 tỷ202,07 triệu
LNST công ty mẹ462,63 triệu582,55 triệu-31,03 tỷ202,07 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-24,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
98,32 triệu
Các khoản dự phòng
25,67 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,89 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-972,25 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-759,70 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
589,01 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
144,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-998,40 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
863,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
868,66 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-129,74 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
170,34 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,60 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về HTP

HTP là công ty gì?
HTP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400459486. Trụ sở tại Số 157 - Đường Tôn Đức Thắng - P. An Khê - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu HTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTP bắt đầu giao dịch ngày 14/12/2006 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2003.
Vốn hóa của HTP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTP đạt 515,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 92.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 641 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -24,85 tỷ, ROE -3,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Văn Quang. Tổng giám đốc: Ông Phạm Duy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400459486.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ