Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FOC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FOC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 401 toàn thị trường và thứ 4/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
67.600 đ
-900 đ (-1,31%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,23 nghìn tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
185 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
817,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
156,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,18%
Số lao động
263
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FOC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)79.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)60.900 đ
Khối lượng bình quân phiên19.557
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,31 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua139.378
Khối lượng nước ngoài bán120.580

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT
Mã chứng khoán
FOC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/12/2018
Vốn điều lệ
185 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
263 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Hải
Tổng giám đốc
Ông Ngô Mạnh Cường
Địa chỉ
Lô L 29B-31B-33B - Đường Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 7300 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy tính.

- Sản xuất thiết bị truyền thông.

- Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng.

- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.

Chỉ số tài chính FOC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.714 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)42.812 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,17%
Biên lợi nhuận gộp48,67%
Biên lợi nhuận ròng19,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,56%

Kết quả kinh doanh FOC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần817,81 tỷ710,62 tỷ625,43 tỷ786,42 tỷ
Giá vốn hàng bán406,77 tỷ385,21 tỷ352,18 tỷ309,16 tỷ
Lợi nhuận gộp398,07 tỷ319,29 tỷ267,78 tỷ466,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD196,36 tỷ167,93 tỷ149,43 tỷ308,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế156,85 tỷ132,83 tỷ117,39 tỷ247,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ156,85 tỷ132,83 tỷ118,43 tỷ247,41 tỷ
EBITDA199,42 tỷ171,50 tỷ153,33 tỷ313,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản970,07 tỷ979,25 tỷ905,39 tỷ960,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn924,59 tỷ928,37 tỷ844,26 tỷ889,62 tỷ
Tài sản dài hạn45,47 tỷ50,88 tỷ61,13 tỷ70,70 tỷ
Nợ phải trả199,45 tỷ165,59 tỷ174,44 tỷ239,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu770,62 tỷ813,65 tỷ730,95 tỷ721,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh106,13 tỷ78,65 tỷ1,68 tỷ168,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư90,13 tỷ-65,07 tỷ-3,29 tỷ-136,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-184,20 tỷ-36,84 tỷ-93,61 tỷ-147,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,07 tỷ-23,26 tỷ-95,22 tỷ-115,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ67,78 tỷ53,25 tỷ73,24 tỷ166,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần138,82 tỷ223,91 tỷ117,79 tỷ210,62 tỷ
Lợi nhuận gộp72,62 tỷ110,28 tỷ52,87 tỷ96,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,83 tỷ46,02 tỷ18,76 tỷ44,62 tỷ
LNST công ty mẹ31,83 tỷ46,02 tỷ18,76 tỷ44,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
196,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-572,69 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,46 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-38,40 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
158,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-37,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
397,84 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
40,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-22,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-38,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
106,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-504,78 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,32 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,37 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
37,81 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
90,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-184,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-184,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
53,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
67,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về FOC

FOC là công ty gì?
FOC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305045911. Trụ sở tại Lô L 29B-31B-33B - Đường Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FOC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FOC bắt đầu giao dịch ngày 10/12/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của FOC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FOC đạt 1,23 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 401 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FOC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 817,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 156,85 tỷ, ROE 20,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FOC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Hải. Tổng giám đốc: Ông Ngô Mạnh Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305045911.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ