Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE (ODE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ODE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 665 toàn thị trường và thứ 9/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
45.800 đ
-100 đ (-0,22%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
459,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
54,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
719,60 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,33%
Số lao động
69
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ODE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)46.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)43.800 đ
Khối lượng bình quân phiên22.661
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,04 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE
Mã chứng khoán
ODE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/10/2016
Ngày niêm yết
10/01/2022
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
69 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Chí Hiếu
Tổng giám đốc
Bà Hoàng Thị Mỹ Bình
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Deloitte Việt Nam
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7306 0666
Website

Lĩnh vực kinh doanh

-Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.

-Quảng cáo(Nhà nước cho phép).

-Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.

-Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, sáng tác, nghệ thuật, giải trí, nhiếp ảnh, chiếu phim...

-Dịch vụ lưu trú ngắn ngày; thiết kế website, đồ họa...

-Cho thuê máy móc, thiết bị, kinh doanh bất động sản,...

Chỉ số tài chính ODE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu72 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.980 đ
P/E — giá trên lợi nhuận637,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,48%
Biên lợi nhuận gộp19,97%
Biên lợi nhuận ròng1,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,15%

Kết quả kinh doanh ODE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần54,30 tỷ86,92 tỷ54,30 tỷ86,80 tỷ133,55 tỷ
Giá vốn hàng bán43,46 tỷ70,38 tỷ43,46 tỷ69,26 tỷ103,60 tỷ
Lợi nhuận gộp10,85 tỷ16,54 tỷ10,85 tỷ17,54 tỷ29,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,33 tỷ6,04 tỷ3,33 tỷ5,42 tỷ10,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế719,60 triệu4,08 tỷ719,60 triệu3,36 tỷ7,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ719,60 triệu4,08 tỷ719,60 triệu3,36 tỷ7,74 tỷ
EBITDA5,98 tỷ8,37 tỷ5,98 tỷ8,22 tỷ13,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản151,19 tỷ163,35 tỷ151,19 tỷ165,90 tỷ175,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn138,49 tỷ152,45 tỷ138,49 tỷ147,51 tỷ150,37 tỷ
Tài sản dài hạn12,70 tỷ10,90 tỷ12,70 tỷ18,39 tỷ25,24 tỷ
Nợ phải trả21,39 tỷ29,47 tỷ21,39 tỷ36,82 tỷ49,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu129,80 tỷ133,87 tỷ129,80 tỷ129,08 tỷ125,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,61 tỷ-22,88 tỷ11,61 tỷ57,14 tỷ-31,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-20,88 tỷ44,60 tỷ-20,88 tỷ-46,58 tỷ-277,29 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,27 tỷ21,72 tỷ-9,27 tỷ10,56 tỷ-31,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,11 tỷ26,83 tỷ5,11 tỷ14,38 tỷ3,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2021
Doanh thu thuần50,15 tỷ
Lợi nhuận gộp11,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,83 tỷ
LNST công ty mẹ5,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,65 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,72 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
23,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-14,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,82 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-44,36 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-33,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
12,14 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-20,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,38 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về ODE

ODE là công ty gì?
ODE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107602021. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ODE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ODE bắt đầu giao dịch ngày 10/01/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/10/2016.
Vốn hóa của ODE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ODE đạt 459,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 665 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ODE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 54,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 719,60 triệu, ROE 0,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ODE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Chí Hiếu. Tổng giám đốc: Bà Hoàng Thị Mỹ Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Deloitte Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107602021.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ