Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (YEG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

YEG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 325 toàn thị trường và thứ 3/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.210 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,77 nghìn tỷ
192.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.918 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,64 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
77,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,72%
Số lao động
331
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1
Mã chứng khoán
YEG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/06/2018
Vốn điều lệ
1.918 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
192.000.000 cổ phiếu
Số lao động
331 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Phương Thảo
Tổng giám đốc
Bà Ngô Thị Vân Hạnh
Địa chỉ
Số 140 Nguyễn Văn Thủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 7300 6071

Lĩnh vực kinh doanh

- Nhà sản xuất nội dung (chương trình giải trí chất lượng cao, nội dung ngắn, phim, chương trình truyền hình thực tế,...).

- Quản lý, đào tạo nghệ sĩ và người có sức ảnh hưởng trong giới giải trí và truyền thông.

- Phát hành và quảng bá các sản phẩm nghệ thuật (nhạc, phim điện ảnh).

- Cung cấp dịch vụ truyền thông tiếp thị và quảng cáo, tối ưu nội dung trên đa nền tảng.

- Quản lý, khai thác không gian sự kiện, triển lãm và phim trường.

- Dịch vụ hỗ trợ và phát triển thương mại điện tử.

- Dịch vụ kênh truyền hình, các ứng dụng OTT.

- Sản xuất, phát triển và phát hành các trò chơi điện tử.

Chỉ số tài chính YEG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 192.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu399 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.046 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,77%
Biên lợi nhuận gộp13,12%
Biên lợi nhuận ròng4,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,16%

Kết quả kinh doanh YEG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,64 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ414,37 tỷ317,85 tỷ
Giá vốn hàng bán1,42 nghìn tỷ855,24 tỷ296,48 tỷ209,65 tỷ
Lợi nhuận gộp215,03 tỷ170,85 tỷ115,19 tỷ104,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD99,63 tỷ118,55 tỷ49,27 tỷ29,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế77,40 tỷ122,57 tỷ26,52 tỷ24,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ76,56 tỷ125,71 tỷ26,86 tỷ10,90 tỷ
EBITDA183,27 tỷ173,38 tỷ62,21 tỷ40,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,80 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,87 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ947,64 tỷ623,16 tỷ
Tài sản dài hạn925,45 tỷ1,21 nghìn tỷ912,76 tỷ617,82 tỷ
Nợ phải trả675,63 tỷ1,01 nghìn tỷ477,10 tỷ334,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,12 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ906,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,37 tỷ357,43 tỷ-192,47 tỷ-165,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-192,80 tỷ-613,63 tỷ-397,14 tỷ293,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính337,71 tỷ383,97 tỷ571,60 tỷ-105,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ152,28 tỷ127,77 tỷ-18,01 tỷ22,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ288,52 tỷ136,24 tỷ8,46 tỷ26,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần208,26 tỷ391,37 tỷ217,74 tỷ463,72 tỷ
Lợi nhuận gộp62,38 tỷ45,29 tỷ43,26 tỷ54,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,07 tỷ7,34 tỷ23,25 tỷ33,30 tỷ
LNST công ty mẹ11,95 tỷ8,59 tỷ26,46 tỷ27,91 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
94,68 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
83,64 tỷ
Các khoản dự phòng
4,17 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-115,88 tỷ
Chi phí đi vay
25,90 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
92,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-61,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
22,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
21,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,37 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-98,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,00 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-824,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
625,59 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-65,68 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
118,93 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
45,95 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-192,80 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
548,18 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
492,42 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-701,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,28 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
337,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
152,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
136,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
12,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
288,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về YEG

YEG là công ty gì?
YEG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304592171. Trụ sở tại Số 140 Nguyễn Văn Thủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu YEG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu YEG bắt đầu giao dịch ngày 26/06/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của YEG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của YEG đạt 1,77 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 192.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 325 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của YEG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,64 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 77,40 tỷ, ROE 3,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu YEG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Phương Thảo. Tổng giám đốc: Bà Ngô Thị Vân Hạnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304592171.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ