Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 325 toàn thị trường và thứ 3/40 trong ngành về vốn hóa.
- Nhà sản xuất nội dung (chương trình giải trí chất lượng cao, nội dung ngắn, phim, chương trình truyền hình thực tế,...).
- Quản lý, đào tạo nghệ sĩ và người có sức ảnh hưởng trong giới giải trí và truyền thông.
- Phát hành và quảng bá các sản phẩm nghệ thuật (nhạc, phim điện ảnh).
- Cung cấp dịch vụ truyền thông tiếp thị và quảng cáo, tối ưu nội dung trên đa nền tảng.
- Quản lý, khai thác không gian sự kiện, triển lãm và phim trường.
- Dịch vụ hỗ trợ và phát triển thương mại điện tử.
- Dịch vụ kênh truyền hình, các ứng dụng OTT.
- Sản xuất, phát triển và phát hành các trò chơi điện tử.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 192.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 399 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.046 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,72% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,64 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 414,37 tỷ | 317,85 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,42 nghìn tỷ | 855,24 tỷ | 296,48 tỷ | 209,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 215,03 tỷ | 170,85 tỷ | 115,19 tỷ | 104,48 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 99,63 tỷ | 118,55 tỷ | 49,27 tỷ | 29,26 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 77,40 tỷ | 122,57 tỷ | 26,52 tỷ | 24,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 76,56 tỷ | 125,71 tỷ | 26,86 tỷ | 10,90 tỷ |
| EBITDA | 183,27 tỷ | 173,38 tỷ | 62,21 tỷ | 40,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,80 nghìn tỷ | 2,51 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,87 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 947,64 tỷ | 623,16 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 925,45 tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 912,76 tỷ | 617,82 tỷ |
| Nợ phải trả | 675,63 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 477,10 tỷ | 334,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,12 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 906,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,37 tỷ | 357,43 tỷ | -192,47 tỷ | -165,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -192,80 tỷ | -613,63 tỷ | -397,14 tỷ | 293,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 337,71 tỷ | 383,97 tỷ | 571,60 tỷ | -105,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 152,28 tỷ | 127,77 tỷ | -18,01 tỷ | 22,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 288,52 tỷ | 136,24 tỷ | 8,46 tỷ | 26,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 208,26 tỷ | 391,37 tỷ | 217,74 tỷ | 463,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 62,38 tỷ | 45,29 tỷ | 43,26 tỷ | 54,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,07 tỷ | 7,34 tỷ | 23,25 tỷ | 33,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,95 tỷ | 8,59 tỷ | 26,46 tỷ | 27,91 tỷ |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.