CTCP Sách Việt Nam (VNB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNB
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Sách Việt Nam là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 445 toàn thị trường và thứ 5/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
992,80 tỷ
68.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
679 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
29,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
83,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 279,05%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Sách Việt Nam

Tên doanh nghiệp
CTCP Sách Việt Nam
Mã chứng khoán
VNB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/12/2003
Ngày niêm yết
15/07/2016
Vốn điều lệ
679 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
68.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thăng Long
Tổng giám đốc
Ông Trần Lê Phương
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Số 44 - Đường Tràng Tiền - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3936 2151

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, xuất bản sách, báo, văn hóa phẩm

- In ấn

- Kinh doanh cho thuê văn phòng

Chỉ số tài chính VNB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 68.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.221 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.432 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,83%
Biên lợi nhuận gộp42,52%
Biên lợi nhuận ròng279,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,58%

Kết quả kinh doanh VNB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần29,76 tỷ31,74 tỷ34,20 tỷ33,70 tỷ
Giá vốn hàng bán17,11 tỷ18,57 tỷ20,21 tỷ19,92 tỷ
Lợi nhuận gộp12,66 tỷ13,17 tỷ13,99 tỷ13,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD103,99 tỷ93,97 tỷ85,99 tỷ49,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,05 tỷ75,10 tỷ68,81 tỷ40,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ83,05 tỷ75,10 tỷ68,81 tỷ40,00 tỷ
EBITDA104,99 tỷ94,99 tỷ87,00 tỷ50,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,22 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ976,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn188,76 tỷ138,02 tỷ1,03 nghìn tỷ953,68 tỷ
Tài sản dài hạn1,03 nghìn tỷ992,69 tỷ22,14 tỷ23,00 tỷ
Nợ phải trả31,43 tỷ28,40 tỷ28,62 tỷ18,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,19 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ958,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-38,83 tỷ-31,59 tỷ-21,73 tỷ-13,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư38,58 tỷ32,51 tỷ10,25 tỷ25,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-250,29 triệu920,60 triệu-11,48 tỷ12,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,55 tỷ2,80 tỷ1,88 tỷ13,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,28 tỷ6,80 tỷ6,43 tỷ7,48 tỷ
Lợi nhuận gộp2,80 tỷ3,41 tỷ3,11 tỷ3,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,48 tỷ22,28 tỷ20,68 tỷ21,31 tỷ
LNST công ty mẹ20,48 tỷ22,28 tỷ20,68 tỷ21,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
104,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,00 tỷ
Các khoản dự phòng
679,52 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-123,83 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-18,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
993,94 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
43,65 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-38,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-89,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
51,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
76,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
38,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-250,29 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về VNB

VNB là công ty gì?
VNB là mã chứng khoán của CTCP Sách Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109829. Trụ sở tại Số 44 - Đường Tràng Tiền - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VNB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNB bắt đầu giao dịch ngày 15/07/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/12/2003.
Vốn hóa của VNB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNB đạt 992,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 68.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 445 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 29,76 tỷ, lợi nhuận sau thuế 83,05 tỷ, ROE 7,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thăng Long. Tổng giám đốc: Ông Trần Lê Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109829.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ