Công ty Cổ phần CIC39 (C32)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

C32
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần CIC39 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/11/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 718 toàn thị trường và thứ 103/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.950 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
378,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
301 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
546,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,81%
Số lao động
52
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu C32

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên64.911
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,08 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua116.000
Khối lượng nước ngoài bán331.090

Hồ sơ Công ty Cổ phần CIC39

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần CIC39
Mã chứng khoán
C32
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/12/2008
Ngày niêm yết
30/11/2012
Vốn điều lệ
301 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
52 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Từ Vĩnh Trung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thế Phi
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 45A - Đường Nguyễn Văn Tiết - P. Lái Thiêu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 375 9446
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật.

- Khai thác, sản xuất và kinh doanh đá xây dựng.

- Sản xuất và kinh doanh cống bê tông ly tâm, cống hộp các loại.

- Sản xuất gạch không nung (gạch terrazzo, gạch tự chèn, gạch block).

- Kinh doanh vật liệu xây dựng và cho thuê công cụ dụng cụ thi công.

- Hoạt động cân hàng hóa liên quan đến vận tải..

Chỉ số tài chính C32

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu877 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.961 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,14%
Biên lợi nhuận gộp14,17%
Biên lợi nhuận ròng4,81%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,47 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,16%

Kết quả kinh doanh C32 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần546,83 tỷ626,85 tỷ494,14 tỷ571,79 tỷ
Giá vốn hàng bán469,33 tỷ568,83 tỷ446,72 tỷ510,02 tỷ
Lợi nhuận gộp77,51 tỷ58,01 tỷ47,40 tỷ61,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,98 tỷ5,78 tỷ-28,22 tỷ16,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,30 tỷ8,13 tỷ-26,98 tỷ20,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,30 tỷ8,13 tỷ-26,98 tỷ20,51 tỷ
EBITDA49,45 tỷ21,77 tỷ-3,52 tỷ41,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản838,48 tỷ788,59 tỷ864,51 tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn388,54 tỷ293,45 tỷ462,59 tỷ578,58 tỷ
Tài sản dài hạn449,94 tỷ495,14 tỷ401,92 tỷ431,86 tỷ
Nợ phải trả269,65 tỷ244,96 tỷ328,58 tỷ423,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu568,83 tỷ543,63 tỷ535,93 tỷ587,20 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,45 tỷ61,43 tỷ-9,96 tỷ-105,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,28 tỷ1,16 tỷ90,19 tỷ-2,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính26,49 tỷ-76,75 tỷ-114,88 tỷ92,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ34,66 tỷ-14,16 tỷ-34,65 tỷ-15,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ83,71 tỷ49,05 tỷ63,22 tỷ97,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần98,89 tỷ124,17 tỷ74,57 tỷ128,13 tỷ
Lợi nhuận gộp12,13 tỷ18,77 tỷ10,93 tỷ19,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,12 tỷ13,10 tỷ1,53 tỷ-6,42 tỷ
LNST công ty mẹ10,13 tỷ13,10 tỷ1,53 tỷ-6,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,47 tỷ
Các khoản dự phòng
8,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,86 tỷ
Chi phí đi vay
9,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
26,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
24,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-26,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
4,60 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-9,19 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
8,20 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,94 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-53,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
26,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,00 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,28 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
500,58 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-474,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
26,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
34,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
49,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
83,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về C32

C32 là công ty gì?
C32 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần CIC39, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700146225. Trụ sở tại Số 45A - Đường Nguyễn Văn Tiết - P. Lái Thiêu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu C32 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu C32 bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/12/2008.
Vốn hóa của C32 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của C32 đạt 378,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 718 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của C32 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 546,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,30 tỷ, ROE 4,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu C32?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Từ Vĩnh Trung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thế Phi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700146225.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ