Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt (BVB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BVB
UPCoM
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/07/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 143 toàn thị trường và thứ 25/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,95 nghìn tỷ
641.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.408 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
416,67 tỷ
Số lao động
2.888
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BVB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên3.467.223
Giá trị giao dịch bình quân phiên49,30 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua3.376.110
Khối lượng nước ngoài bán4.314.660

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt
Mã chứng khoán
BVB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
22/08/1992
Ngày niêm yết
09/07/2020
Vốn điều lệ
6.408 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
641.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.888 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Anh Tài
Tổng giám đốc
Ông Lý Hoài Văn
Địa chỉ
Tòa nhà HM Town số 412 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(028) 6263 9639 - 1900 555 596

Lĩnh vực kinh doanh

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.

- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển.

- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác.

- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu, và giấy tờ có giá.

- Góp vốn và liên doanh theo pháp luật hiện hành.

- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế.

- Dịch vụ cầm đồ..

Chỉ số tài chính BVB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 641.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu650 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.639 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,08 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,31%

Kết quả kinh doanh BVB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,20 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ348,12 tỷ680,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế416,67 tỷ311,25 tỷ56,57 tỷ364,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ416,67 tỷ311,25 tỷ56,57 tỷ364,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản133,05 nghìn tỷ103,54 nghìn tỷ87,88 nghìn tỷ79,07 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu7,46 nghìn tỷ6,15 nghìn tỷ5,84 nghìn tỷ5,00 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,76 nghìn tỷ594,17 tỷ325,03 tỷ535,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư180,73 tỷ-214,88 tỷ-116,41 tỷ-383,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,14 nghìn tỷ-43,57 tỷ-920,48 tỷ1,18 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,10 nghìn tỷ4,05 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ-5,27 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế172,37 tỷ274,22 tỷ64,11 tỷ10,34 tỷ
LNST công ty mẹ172,37 tỷ274,22 tỷ64,11 tỷ10,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
7,92 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-4,63 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
1,67 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
99,29 tỷ
5. Thu nhập khác
76,16 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
68,49 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-1,65 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-130,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
1,76 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-16,29 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-785,59 tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-201,62 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-9,55 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-341,72 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
75,13 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
5,58 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
-782,34 tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
4,02 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
17,91 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
-156,76 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-475,57 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-330,00 triệu
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
774,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-37,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
218,50 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
180,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
889,23 tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
1,25 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,14 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,10 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
16,87 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
19,97 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về BVB

BVB là công ty gì?
BVB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301378892. Trụ sở tại Tòa nhà HM Town số 412 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BVB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BVB bắt đầu giao dịch ngày 09/07/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/08/1992.
Vốn hóa của BVB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BVB đạt 7,95 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 641.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 143 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BVB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 416,67 tỷ, ROE 5,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BVB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Anh Tài. Tổng giám đốc: Ông Lý Hoài Văn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301378892.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ