Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (BCC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/11/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 468 toàn thị trường và thứ 57/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
885,60 tỷ
123.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.232 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
25,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,66%
Số lao động
1.128
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.700 đ
Khối lượng bình quân phiên152.050
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,25 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.055.100
Khối lượng nước ngoài bán1.084.371

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Mã chứng khoán
BCC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/03/2006
Ngày niêm yết
24/11/2006
Vốn điều lệ
1.232 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
123.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.128 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hữu Hà
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Khu phố 7 - P. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 382 4242

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xi măng, clinker, sản xuất các loại vật liệu xây dựng và phụ gia xi măng, chế biến khoáng sản để sản xuất xi măng.

- Kinh doanh xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác.

- Xây dựng các công trình dân dụng: xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng.

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao: Sản xuất bê tông thương phẩm và các cấu kiện bê tông đúc sẵn.

Chỉ số tài chính BCC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 123.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu245 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.653 đ
P/E — giá trên lợi nhuận29,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,75%
Biên lợi nhuận gộp9,34%
Biên lợi nhuận ròng0,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,17%

Kết quả kinh doanh BCC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,87 nghìn tỷ3,63 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ4,29 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,33 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp361,35 tỷ300,37 tỷ108,94 tỷ436,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD26,41 tỷ-26,53 tỷ-213,23 tỷ83,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,48 tỷ-8,13 tỷ-233,54 tỷ63,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ30,18 tỷ-6,22 tỷ-227,48 tỷ69,33 tỷ
EBITDA344,91 tỷ295,23 tỷ104,54 tỷ387,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,41 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn773,50 tỷ672,23 tỷ611,98 tỷ804,68 tỷ
Tài sản dài hạn2,64 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,61 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,80 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh314,54 tỷ202,64 tỷ28,67 tỷ178,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-172,08 tỷ-15,43 tỷ-112,76 tỷ-193,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,76 tỷ-225,04 tỷ229,69 tỷ-37,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ134,70 tỷ-37,83 tỷ145,60 tỷ-52,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ285,41 tỷ150,70 tỷ188,20 tỷ42,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần920,75 tỷ912,73 tỷ812,56 tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp75,85 tỷ68,84 tỷ24,78 tỷ162,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-11,59 tỷ-10,71 tỷ-60,39 tỷ63,12 tỷ
LNST công ty mẹ-10,43 tỷ-9,59 tỷ-59,10 tỷ64,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
318,49 tỷ
Các khoản dự phòng
225,28 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,03 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,39 tỷ
Chi phí đi vay
32,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
365,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
86,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-100,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-17,78 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
314,54 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-182,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
76,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-172,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,88 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,86 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-30,06 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
134,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
150,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
655.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
285,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BCC

BCC là công ty gì?
BCC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800232620. Trụ sở tại Khu phố 7 - P. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu BCC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCC bắt đầu giao dịch ngày 24/11/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/03/2006.
Vốn hóa của BCC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCC đạt 885,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 123.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 468 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,87 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 25,48 tỷ, ROE 1,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hữu Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800232620.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ