Công ty Cổ phần Thống Nhất (BAX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BAX
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thống Nhất là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 821 toàn thị trường và thứ 136/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
33.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
268,80 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
82 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
111,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
35,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 32,25%
Số lao động
43
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BAX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)30.300 đ
Khối lượng bình quân phiên209
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua9.600
Khối lượng nước ngoài bán1.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thống Nhất

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thống Nhất
Mã chứng khoán
BAX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/11/2003
Ngày niêm yết
24/03/2017
Vốn điều lệ
82 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
43 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Trung Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Dũng
Địa chỉ
Đường số 2A - KCN Bàu Xéo - P. Trảng Bom - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 392 4377

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp.

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu dân cư, khu dịch vụ.

- Xây dựng các hạng mục công trình trong khu công nghiệp, khu dân cư và khu dịch vụ.

- Dịch vụ tư vấn đầu tư và các dịch vụ kinh doanh khác phục vụ khách hàng đầu tư.

- Kinh doanh nước sạch...

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

Chỉ số tài chính BAX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.478 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.823 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,94%
Biên lợi nhuận gộp44,32%
Biên lợi nhuận ròng32,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,30%

Kết quả kinh doanh BAX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần111,08 tỷ72,99 tỷ74,52 tỷ232,29 tỷ
Giá vốn hàng bán60,95 tỷ31,69 tỷ38,49 tỷ145,00 tỷ
Lợi nhuận gộp49,23 tỷ41,30 tỷ36,03 tỷ87,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD45,08 tỷ33,55 tỷ36,86 tỷ75,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,82 tỷ26,58 tỷ28,77 tỷ64,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ35,82 tỷ26,58 tỷ28,77 tỷ64,66 tỷ
EBITDA57,60 tỷ46,41 tỷ50,85 tỷ88,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản725,11 tỷ724,33 tỷ724,83 tỷ767,76 tỷ
Tài sản ngắn hạn335,58 tỷ300,18 tỷ270,29 tỷ306,30 tỷ
Tài sản dài hạn389,53 tỷ424,15 tỷ454,54 tỷ461,45 tỷ
Nợ phải trả502,53 tỷ513,89 tỷ514,17 tỷ522,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu222,58 tỷ210,44 tỷ210,66 tỷ245,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh44,70 tỷ21,83 tỷ-3,60 tỷ72,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,33 tỷ2,31 tỷ-35,13 tỷ1,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,26 tỷ-20,55 tỷ-40,91 tỷ-41,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,11 tỷ3,59 tỷ-79,64 tỷ32,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,21 tỷ10,10 tỷ6,50 tỷ86,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần31,04 tỷ23,89 tỷ19,12 tỷ40,30 tỷ
Lợi nhuận gộp13,84 tỷ11,95 tỷ11,15 tỷ13,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,51 tỷ7,14 tỷ5,73 tỷ12,28 tỷ
LNST công ty mẹ8,51 tỷ7,14 tỷ5,73 tỷ12,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,52 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,35 tỷ
Chi phí đi vay
7,70 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-336,62 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
44,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
13,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-17,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,70 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
44,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-16,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-352,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
345,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,26 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BAX

BAX là công ty gì?
BAX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thống Nhất, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600667859. Trụ sở tại Đường số 2A - KCN Bàu Xéo - P. Trảng Bom - Tp. Đồng Nai .
Cổ phiếu BAX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BAX bắt đầu giao dịch ngày 24/03/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/11/2003.
Vốn hóa của BAX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BAX đạt 268,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 821 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BAX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 111,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 35,82 tỷ, ROE 16,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BAX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Trung Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600667859.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ