Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sơn Á Đông là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 631 toàn thị trường và thứ 90/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 30.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 22.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 11.761 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 297,55 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 297.900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 82.500 |
- Sản xuất sơn các loại như: sơn tàu biển và công trình độ bền cao, sơn kỹ nghệ, sơn xây dựng và trang trí
- Hóa chất...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.324 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.517 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,98 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 28,87% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 21,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 653,28 tỷ | 821,15 tỷ | 519,14 tỷ | 589,12 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 523,04 tỷ | 658,33 tỷ | 416,67 tỷ | 498,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 128,72 tỷ | 159,52 tỷ | 99,54 tỷ | 89,15 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 96,58 tỷ | 106,90 tỷ | 73,84 tỷ | 50,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 76,46 tỷ | 85,31 tỷ | 58,93 tỷ | 40,05 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 76,46 tỷ | 85,31 tỷ | 58,93 tỷ | 40,05 tỷ |
| EBITDA | 103,84 tỷ | 114,14 tỷ | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 347,64 tỷ | 355,39 tỷ | 381,33 tỷ | 358,50 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 317,08 tỷ | 318,23 tỷ | 338,67 tỷ | 307,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 30,56 tỷ | 37,16 tỷ | 42,66 tỷ | 50,52 tỷ |
| Nợ phải trả | 82,76 tỷ | 83,02 tỷ | 94,14 tỷ | 84,17 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 264,89 tỷ | 272,36 tỷ | 287,19 tỷ | 274,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 91,53 tỷ | 51,98 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -26,66 tỷ | 32,33 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -59,12 tỷ | -93,07 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,75 tỷ | -8,76 tỷ | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15,51 tỷ | 9,76 tỷ | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 154,64 tỷ | 140,33 tỷ | 201,25 tỷ | 176,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 29,47 tỷ | 25,52 tỷ | 38,82 tỷ | 34,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,84 tỷ | 12,78 tỷ | 22,04 tỷ | 22,60 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,84 tỷ | 12,78 tỷ | 22,04 tỷ | 22,60 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.