Công ty Cổ phần Sơn Á Đông (ADP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ADP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sơn Á Đông là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 631 toàn thị trường và thứ 90/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
524,40 tỷ
23.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
230 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
653,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
76,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,70%
Số lao động
59
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ADP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.300 đ
Khối lượng bình quân phiên11.761
Giá trị giao dịch bình quân phiên297,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua297.900
Khối lượng nước ngoài bán82.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sơn Á Đông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sơn Á Đông
Mã chứng khoán
ADP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/06/2000
Ngày niêm yết
27/07/2023
Vốn điều lệ
230 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
23.000.000 cổ phiếu
Số lao động
59 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Nhung
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
1387 Đường Bến Bình Đông - P. Phú Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3855 2689 - 3980 2198

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sơn các loại như: sơn tàu biển và công trình độ bền cao, sơn kỹ nghệ, sơn xây dựng và trang trí

- Hóa chất...

Chỉ số tài chính ADP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.324 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.517 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,98 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản21,99%
Biên lợi nhuận gộp19,70%
Biên lợi nhuận ròng11,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,80%

Kết quả kinh doanh ADP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần653,28 tỷ821,15 tỷ519,14 tỷ589,12 tỷ
Giá vốn hàng bán523,04 tỷ658,33 tỷ416,67 tỷ498,24 tỷ
Lợi nhuận gộp128,72 tỷ159,52 tỷ99,54 tỷ89,15 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD96,58 tỷ106,90 tỷ73,84 tỷ50,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế76,46 tỷ85,31 tỷ58,93 tỷ40,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ76,46 tỷ85,31 tỷ58,93 tỷ40,05 tỷ
EBITDA103,84 tỷ114,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản347,64 tỷ355,39 tỷ381,33 tỷ358,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn317,08 tỷ318,23 tỷ338,67 tỷ307,98 tỷ
Tài sản dài hạn30,56 tỷ37,16 tỷ42,66 tỷ50,52 tỷ
Nợ phải trả82,76 tỷ83,02 tỷ94,14 tỷ84,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu264,89 tỷ272,36 tỷ287,19 tỷ274,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh91,53 tỷ51,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,66 tỷ32,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-59,12 tỷ-93,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,75 tỷ-8,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,51 tỷ9,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần154,64 tỷ140,33 tỷ201,25 tỷ176,06 tỷ
Lợi nhuận gộp29,47 tỷ25,52 tỷ38,82 tỷ34,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,84 tỷ12,78 tỷ22,04 tỷ22,60 tỷ
LNST công ty mẹ15,84 tỷ12,78 tỷ22,04 tỷ22,60 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
95,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,26 tỷ
Các khoản dự phòng
-99,48 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
35,34 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,61 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
96,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
22,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-21,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
409,09 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
91,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-659,80 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-277,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
245,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,00 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-59,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-59,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ADP

ADP là công ty gì?
ADP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sơn Á Đông, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302066222. Trụ sở tại 1387 Đường Bến Bình Đông - P. Phú Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ADP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ADP bắt đầu giao dịch ngày 27/07/2023 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/06/2000.
Vốn hóa của ADP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ADP đạt 524,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 23.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 631 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ADP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 653,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 76,46 tỷ, ROE 28,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ADP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Nhung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302066222.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ