Tường thẳng Chiều dầy (cm) ≤ 45Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45Đơn vị tính: 100m210 dòng hao phí
Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) ≤ 45Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) > 45Đơn vị tính: 100m210 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Theo thanh đứng gian giữaĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Theo thanh đứng gian đầu hồiĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Ngói 75v m2 Chiều cao (m) ≤ 4Đơn vị tính: 100m23 dòng hao phí
Ngói 75v m2 Chiều cao (m) ≤16Đơn vị tính: 100m24 dòng hao phí
Ngói âm dương 80v m2 Chiều cao (m) ≤ 4Đơn vị tính: 100m23 dòng hao phí
Ngói âm dương 80v m2 Chiều cao (m) ≤16Đơn vị tính: 100m24 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1 đầu cáp1 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1 bảng2 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1tấn18 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 40Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) > 40Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Độ cứng vạch bề mặt theo thang MohsĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí