Định mức MM.06004 — Lắp đặt lưới chắn rác — Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30
Định mức MM.06004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lưới chắn rác (Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30): 1,067 kg mỡ các loại, 1,221 kg dầu các loại, 7,139 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.06004 cần: 106,7 kg mỡ các loại; 122,1 kg dầu các loại; 713,9 kg thép các loại; 113,3 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MM.06000 — Lắp Đặt Lưới Chắn Rác.
Bảng hao phí định mức MM.06004
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,067 |
| Dầu các loại | kg | 1,221 |
| Thép các loại | kg | 7,139 |
| Que hàn | kg | 1,133 |
| Khí gas | kg | 0,902 |
| Ô xy | chai | 0,451 |
| Xăng | kg | 0,330 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 16,55 |
| Máy thi công | ||
| Cổng trục 50T | ca | 0,200 |
| Cần cẩu 25T | ca | 0,010 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,319 |
| Máy hàn hơi 1000l/h | ca | 0,253 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MM.060
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.06004 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã MM.06004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MM.06004
Mã định mức MM.06004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MM.06004 tính cho đơn vị nào?
Mã MM.06004 khác gì các mã cùng bảng MM.060?
Thành phần công việc của định mức MM.06004 gồm những gì?
Định mức MM.06004 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MM.06004 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MM.060 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MM — Lắp Đặt Lưới Chắn Rác
