Định mức AF.81312 — Ván khuôn tường thẳng — Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m210 dòng hao phí

Định mức AF.81312 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn tường thẳng (Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45): 0,794 m3 gỗ ván, 0,19 m3 gỗ đà nẹp, 0,455 m3 gỗ chống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.81312 cần: 79,4 m3 gỗ ván; 19 m3 gỗ đà nẹp; 45,5 m3 gỗ chống; 260 cái bu lông.

Thuộc nhóm công tác AF.81300 — Ván Khuôn Tường.

Bảng hao phí định mức AF.81312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Gỗ vánm30,794
Gỗ đà nẹpm30,190
Gỗ chốngm30,455
Bu lôngcái2,600
Đinhkg4,600
Đinh đỉacái10,26
Dây thépkg11,40
Tăng đơ Ф14cái5,100
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công32,61

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.813

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.81312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.81312Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45mã đang xem
AF.81311Tường thẳng Chiều dầy (cm) ≤ 45 -14,8%
AF.81321Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) ≤ 45 +6,4%
AF.81322Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) > 45 +28,0%

Xem nguyên bảng AF.813 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.81312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.81312

Mã định mức AF.81312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.81312 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn tường thẳng (Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45): 0,794 m3 gỗ ván, 0,19 m3 gỗ đà nẹp, 0,455 m3 gỗ chống.
Định mức AF.81312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.81312 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.81312 cần: 79,4 m3 gỗ ván; 19 m3 gỗ đà nẹp; 45,5 m3 gỗ chống; 260 cái bu lông.
Mã AF.81312 khác gì các mã cùng bảng AF.813?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.81311 thấp hơn 14.8%, mã AF.81321 cao hơn 6.4%, mã AF.81322 cao hơn 28%.
Định mức AF.81312 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.81312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ