Định mức AD.31111 — Thi công cọc tiêu — Cọc tiêu bê tông cốt thép
Định mức AD.31111 quy định hao phí cho 1cái thi công cọc tiêu (Cọc tiêu bê tông cốt thép): 4,03 kg xi măng pc30, 1,746 kg thép tròn ɸ6mm, 0,017 kg dây thép.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã AD.31111 cần: 403 kg xi măng pc30; 174,6 kg thép tròn ɸ6mm; 1,7 kg dây thép; 0,7 m3 cát vàng.
Thuộc nhóm công tác AD.31100 — Thi Công Cọc Tiêu Bê Tông Cốt Thép 0,120,121,025 (M), Thi Công Cột Km Bê Tông.
Bảng hao phí định mức AD.31111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PC30 | kg | 4,030 |
| Thép tròn ɸ6mm | kg | 1,746 |
| Dây thép | kg | 0,017 |
| Cát vàng | m3 | 0,007 |
| Đá dăm | m3 | 0,012 |
| Sơn | kg | 0,015 |
| Ván khuôn 3mm | m3 | 0,0002 |
| Đinh 6cm | kg | 0,015 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.311
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.31111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.31111 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | mã đang xem |
| AD.31121 | Cột km bê tông | +875,0% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.31111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.31111
Mã định mức AD.31111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.31111 tính cho đơn vị nào?
Mã AD.31111 khác gì các mã cùng bảng AD.311?
Định mức AD.31111 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.31111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.311 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Thi Công Cọc Tiêu Bê Tông Cốt Thép 0,120,121,025 (M), Thi Công Cột Km Bê Tông
