Chiều dày (cm) 0,7Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 1Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 0,5Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 0,7Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 1Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 1,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 1,5Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 2,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 1,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 1,5Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 2,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1 trụ4 dòng hao phí
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1m2 bề mặt lát3 dòng hao phí
Cấp địa hình IĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình IIĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình IIIĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình IVĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình VĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình IĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình IIĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí