Định mức AD.31121 — Thi công cọc tiêu — Cột km bê tông

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 1cái8 dòng hao phí

Định mức AD.31121 quy định hao phí cho 1cái thi công cọc tiêu (Cột km bê tông): 42,59 kg xi măng pc30, 0,085 m3 cát vàng, 0,14 m3 đá dăm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã AD.31121 cần: 4.259 kg xi măng pc30; 8,5 m3 cát vàng; 14 m3 đá dăm; 24 kg sơn.

Thuộc nhóm công tác AD.31100 — Thi Công Cọc Tiêu Bê Tông Cốt Thép 0,120,121,025 (M), Thi Công Cột Km Bê Tông.

Bảng hao phí định mức AD.31121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1cái
Vật liệu
Xi măng PC30kg42,59
Cát vàngm30,085
Đá dămm30,140
Sơnkg0,240
Ván khuôn 3mmm30,010
Đinh 6cmkg0,350
Vật liệu khác%1,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,56

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.311

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.31121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.31121Cột km bê tôngmã đang xem
AD.31111Cọc tiêu bê tông cốt thép -89,7%

Xem nguyên bảng AD.311 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.31121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.31121

Mã định mức AD.31121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.31121 quy định hao phí cho 1cái thi công cọc tiêu (Cột km bê tông): 42,59 kg xi măng pc30, 0,085 m3 cát vàng, 0,14 m3 đá dăm.
Định mức AD.31121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.31121 được lập cho 1cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã AD.31121 cần: 4.259 kg xi măng pc30; 8,5 m3 cát vàng; 14 m3 đá dăm; 24 kg sơn.
Mã AD.31121 khác gì các mã cùng bảng AD.311?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cột km bê tông"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.31111 thấp hơn 89.7%.
Định mức AD.31121 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.31121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ